regasify process
quy trình tái khí hóa
regasify lng
khí hóa LNG
regasify unit
thiết bị tái khí hóa
regasify station
trạm tái khí hóa
regasify terminal
cảng tái khí hóa
regasify facility
cơ sở tái khí hóa
regasify system
hệ thống tái khí hóa
regasify method
phương pháp tái khí hóa
regasify equipment
thiết bị tái khí hóa
regasify operation
hoạt động tái khí hóa
the plant is designed to regasify lng efficiently.
nhà máy được thiết kế để hóa khí lng một cách hiệu quả.
they need to regasify the stored gas before distribution.
họ cần hóa khí khí đốt đã lưu trữ trước khi phân phối.
to meet demand, we must regasify the cargo quickly.
để đáp ứng nhu cầu, chúng tôi phải hóa khí hàng hóa một cách nhanh chóng.
the facility can regasify large volumes of gas daily.
cơ sở có thể hóa khí lượng lớn khí đốt hàng ngày.
they plan to regasify the imported lng at the terminal.
họ dự định hóa khí lng nhập khẩu tại nhà máy.
the process to regasify involves heating the liquid gas.
quá trình hóa khí bao gồm việc đun nóng khí lỏng.
engineers are working on ways to regasify more efficiently.
các kỹ sư đang tìm cách hóa khí hiệu quả hơn.
regasifying lng is crucial for energy supply stability.
việc hóa khí lng rất quan trọng để đảm bảo sự ổn định của nguồn cung năng lượng.
the company invested in technology to regasify quickly.
công ty đã đầu tư vào công nghệ để hóa khí nhanh chóng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay