regreen the earth
làm xanh trở lại trái đất
regreen our cities
làm xanh trở lại các thành phố của chúng ta
regreen the landscape
làm xanh trở lại cảnh quan
regreen urban areas
làm xanh trở lại các khu vực đô thị
regreen degraded land
làm xanh trở lại đất bị thoái hóa
regreen public spaces
làm xanh trở lại các không gian công cộng
regreen local parks
làm xanh trở lại các công viên địa phương
regreen community gardens
làm xanh trở lại các vườn cộng đồng
regreen natural habitats
làm xanh trở lại các môi trường sống tự nhiên
regreen the planet
làm xanh trở lại hành tinh
we need to regreen our city parks.
Chúng ta cần phải tái tạo màu xanh cho các công viên trong thành phố của chúng ta.
efforts to regreen the desert areas are underway.
Những nỗ lực tái tạo màu xanh cho các khu vực sa mạc đang được tiến hành.
they plan to regreen the abandoned lot.
Họ dự định tái tạo màu xanh cho khu đất bỏ hoang.
regreening initiatives can improve air quality.
Các sáng kiến tái tạo màu xanh có thể cải thiện chất lượng không khí.
community members gathered to regreen the neighborhood.
Các thành viên cộng đồng đã tập hợp lại để tái tạo màu xanh cho khu phố.
we should regreen our gardens to attract more wildlife.
Chúng ta nên tái tạo màu xanh cho khu vườn của mình để thu hút nhiều động vật hoang dã hơn.
regreening efforts are essential for sustainable development.
Những nỗ lực tái tạo màu xanh là điều cần thiết cho sự phát triển bền vững.
schools are encouraging students to regreen their campuses.
Các trường đang khuyến khích học sinh tái tạo màu xanh cho khuôn viên trường của họ.
volunteers will regreen the riverbanks this weekend.
Những người tình nguyện sẽ tái tạo màu xanh cho những bãi sông vào cuối tuần này.
regreening can help combat climate change.
Tái tạo màu xanh có thể giúp chống lại biến đổi khí hậu.
regreen the earth
làm xanh trở lại trái đất
regreen our cities
làm xanh trở lại các thành phố của chúng ta
regreen the landscape
làm xanh trở lại cảnh quan
regreen urban areas
làm xanh trở lại các khu vực đô thị
regreen degraded land
làm xanh trở lại đất bị thoái hóa
regreen public spaces
làm xanh trở lại các không gian công cộng
regreen local parks
làm xanh trở lại các công viên địa phương
regreen community gardens
làm xanh trở lại các vườn cộng đồng
regreen natural habitats
làm xanh trở lại các môi trường sống tự nhiên
regreen the planet
làm xanh trở lại hành tinh
we need to regreen our city parks.
Chúng ta cần phải tái tạo màu xanh cho các công viên trong thành phố của chúng ta.
efforts to regreen the desert areas are underway.
Những nỗ lực tái tạo màu xanh cho các khu vực sa mạc đang được tiến hành.
they plan to regreen the abandoned lot.
Họ dự định tái tạo màu xanh cho khu đất bỏ hoang.
regreening initiatives can improve air quality.
Các sáng kiến tái tạo màu xanh có thể cải thiện chất lượng không khí.
community members gathered to regreen the neighborhood.
Các thành viên cộng đồng đã tập hợp lại để tái tạo màu xanh cho khu phố.
we should regreen our gardens to attract more wildlife.
Chúng ta nên tái tạo màu xanh cho khu vườn của mình để thu hút nhiều động vật hoang dã hơn.
regreening efforts are essential for sustainable development.
Những nỗ lực tái tạo màu xanh là điều cần thiết cho sự phát triển bền vững.
schools are encouraging students to regreen their campuses.
Các trường đang khuyến khích học sinh tái tạo màu xanh cho khuôn viên trường của họ.
volunteers will regreen the riverbanks this weekend.
Những người tình nguyện sẽ tái tạo màu xanh cho những bãi sông vào cuối tuần này.
regreening can help combat climate change.
Tái tạo màu xanh có thể giúp chống lại biến đổi khí hậu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay