the regressive, infantile wish for the perfect parent of early childhood.
mong muốn hồi quy, vị thành niên về cha mẹ hoàn hảo của thời thơ ấu.
A regressive tax, like the poll tax, takes proportionately more of a poor person’s income.
Một loại thuế lũy tiến, như thuế đầu người, lấy một tỷ lệ lớn hơn thu nhập của người nghèo.
and the paleochannel that formed during regressive of sea level is the path of salt-water intrusion.
và kênh cổ đại hình thành trong quá trình xuống cấp mực nước biển là con đường xâm nhập mặn.
Results:The regressive valvulopathy was misdiagnosed easy as rheumatic heat disease,regressive valvulopathy infectious,endocarditis dysfunction and rupture of papillary muscle ect.
Kết quả: Bệnh van suy giảm dễ bị chẩn đoán nhầm là bệnh tim reumatumatic, bệnh van suy giảm nhiễm trùng, rối loạn chức năng nội tâm mạc và vỡ van lá, v.v.
The regressive tax system disproportionately affects low-income individuals.
Hệ thống thuế lũy tiến ngược lại ảnh hưởng không cân xứng đến những người có thu nhập thấp.
His regressive attitude towards women is unacceptable.
Thái độ bảo thủ của anh ấy đối với phụ nữ là không thể chấp nhận được.
The country's regressive policies are hindering progress.
Các chính sách bảo thủ của đất nước đang cản trở sự tiến bộ.
She noticed a regressive trend in her friend's behavior.
Cô ấy nhận thấy một xu hướng đi lùi trong hành vi của bạn mình.
The regressive nature of the law sparked outrage among citizens.
Bản chất bảo thủ của luật đã gây ra sự phẫn nộ trong công chúng.
The regressive social norms need to be challenged and changed.
Những chuẩn mực xã hội bảo thủ cần được thách thức và thay đổi.
The regressive educational system fails to meet the needs of diverse learners.
Hệ thống giáo dục bảo thủ không đáp ứng được nhu cầu của những người học đa dạng.
The regressive policies of the company led to a decrease in employee morale.
Các chính sách bảo thủ của công ty đã dẫn đến sự sụt giảm tinh thần của nhân viên.
He believes that regressive ideologies have no place in modern society.
Anh ta tin rằng những tư tưởng bảo thủ không có chỗ trong xã hội hiện đại.
The regressive nature of the disease means a long and difficult recovery process.
Bản chất đi lùi của bệnh có nghĩa là một quá trình phục hồi lâu dài và khó khăn.
Sales taxes, especially on essential items, are considered regressive.
Thuế bán hàng, đặc biệt là trên các mặt hàng thiết yếu, được coi là tính lũy tiến ngược lại.
Nguồn: Economic Crash CourseEconomists also characterize taxes as regressive, progressive and proportional.
Các nhà kinh tế cũng mô tả thuế là tính lũy tiến ngược lại, lũy tiến và tỷ lệ thuận.
Nguồn: Economic Crash CourseNo other country in the world has this regressive mapping law.”
Không có quốc gia nào khác trên thế giới có luật lập bản đồ lũy tiến ngược lại này.
Nguồn: VOA Special May 2016 CollectionAnd it's also regressive. It gives more money to higher wage earners.
Và nó cũng là tính lũy tiến ngược lại. Nó cho những người có thu nhập cao hơn nhiều tiền hơn.
Nguồn: NPR News March 2020 CollectionMichelle called the withdrawal from the convention regressive and a huge setback for women.
Michelle gọi việc rút khỏi hội nghị là tính lũy tiến ngược lại và là một bước lùi lớn cho phụ nữ.
Nguồn: NPR News March 2021 CompilationAnd that's why regressive tax takes a disproportionate toll on people with lower incomes.
Và đó là lý do tại sao thuế lũy tiến ngược lại gây ra gánh nặng không cân xứng cho những người có thu nhập thấp hơn.
Nguồn: Economic Crash CourseThe decision represents one of the Trump Administration's most aggressively regressive moves yet on climate change.
Quyết định này đại diện cho một trong những động thái mạnh mẽ nhất của chính quyền Trump về biến đổi khí hậu.
Nguồn: TimeJudges criticized the government for what they called a " regressive mindset" towards women in the military.
Các thẩm phán chỉ trích chính phủ vì những gì họ gọi là
Nguồn: VOA Special English: WorldA good adult life requires us to see the links between our strengths and our regressive child-like states.
It's made with the help of all these fine people, who also think salt taxes are incredibly regressive.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay