| hiện tại phân từ | regrouping |
| số nhiều | regroups |
| thì quá khứ | regrouped |
| quá khứ phân từ | regrouped |
| ngôi thứ ba số ít | regroups |
The team needs to regroup after losing the first game.
Đội cần phải tái tổ chức sau khi thua trận đấu đầu tiên.
Let's regroup and come up with a new plan.
Hãy tái tổ chức và đưa ra một kế hoạch mới.
It's important to regroup and refocus when facing challenges.
Điều quan trọng là phải tái tổ chức và tập trung lại khi đối mặt với những thử thách.
After a setback, it's crucial to regroup and move forward.
Sau một trở ngại, điều quan trọng là phải tái tổ chức và tiến về phía trước.
The company decided to regroup and reorganize its departments.
Công ty đã quyết định tái tổ chức và tái cấu trúc các phòng ban.
The team will regroup at the meeting room before the presentation.
Đội sẽ tái tổ chức tại phòng họp trước buổi thuyết trình.
We need to regroup our resources to tackle this project efficiently.
Chúng ta cần tái tổ chức nguồn lực của mình để giải quyết dự án này một cách hiệu quả.
It's time to regroup our thoughts and come up with a solution.
Đã đến lúc chúng ta cần tập hợp lại suy nghĩ và đưa ra một giải pháp.
The soldiers regrouped quickly after the enemy's ambush.
Các binh lính đã nhanh chóng tái tổ chức sau cuộc phục kích của kẻ thù.
She needed to regroup emotionally before making a decision.
Cô ấy cần phải ổn định cảm xúc trước khi đưa ra quyết định.
The team needs to regroup after losing the first game.
Đội cần phải tái tổ chức sau khi thua trận đấu đầu tiên.
Let's regroup and come up with a new plan.
Hãy tái tổ chức và đưa ra một kế hoạch mới.
It's important to regroup and refocus when facing challenges.
Điều quan trọng là phải tái tổ chức và tập trung lại khi đối mặt với những thử thách.
After a setback, it's crucial to regroup and move forward.
Sau một trở ngại, điều quan trọng là phải tái tổ chức và tiến về phía trước.
The company decided to regroup and reorganize its departments.
Công ty đã quyết định tái tổ chức và tái cấu trúc các phòng ban.
The team will regroup at the meeting room before the presentation.
Đội sẽ tái tổ chức tại phòng họp trước buổi thuyết trình.
We need to regroup our resources to tackle this project efficiently.
Chúng ta cần tái tổ chức nguồn lực của mình để giải quyết dự án này một cách hiệu quả.
It's time to regroup our thoughts and come up with a solution.
Đã đến lúc chúng ta cần tập hợp lại suy nghĩ và đưa ra một giải pháp.
The soldiers regrouped quickly after the enemy's ambush.
Các binh lính đã nhanh chóng tái tổ chức sau cuộc phục kích của kẻ thù.
She needed to regroup emotionally before making a decision.
Cô ấy cần phải ổn định cảm xúc trước khi đưa ra quyết định.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now