regulating

[Mỹ]/'rɛgjə,let/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. quá trình kiểm soát hoặc quản lý một cái gì đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

regulating industry

điều chỉnh ngành công nghiệp

regulating behavior

điều chỉnh hành vi

regulating the market

điều chỉnh thị trường

regulating social media

điều chỉnh mạng xã hội

regulating system

điều chỉnh hệ thống

regulating valve

van điều chỉnh

regulating device

thiết bị điều chỉnh

stepless speed regulating

điều chỉnh tốc độ vô cấp

regulating range

dải điều chỉnh

regulating reservoir

bể điều chỉnh

Câu ví dụ

advertising is governed by a self-regulating system.

quảng cáo bị chi phối bởi một hệ thống tự quản lý.

laws regulating interstate commerce;

các luật điều chỉnh thương mại giữa các tiểu bang;

Objective: To determine the mechanism of ginkgo Leaf extract (GE) regulating lipoid by observing intestinal flora's change of hyperlipoproteinemia patients in the process of GE's regulating lipoid.

Mục tiêu: Để xác định cơ chế của chiết xuất lá bạch quả (GE) điều hòa lipit bằng cách quan sát sự thay đổi của hệ vi sinh vật đường ruột của bệnh nhân tăng lipoprotêin trong quá trình GE điều hòa lipit.

It is the key factor regulating programmed cell death in pathogen, evocator and hormone responses.

Đây là yếu tố chính điều hòa sự chết tế bào lập trình trong các phản ứng mầm bệnh, evocator và hormone.

The quorum sensing commonly exists in procaryote kingdom, regulating various biologic functions.

Hiện tượng cảm nhận tín hiệu tựa như thường xuyên tồn tại trong vương quốc procaryote, điều chỉnh nhiều chức năng sinh học.

(5) regulating sweating, good for anhidrosis and hidrosis.

(5) điều hòa tiết mồ hôi, tốt cho chứng mất mồ hôi và tiết mồ hôi quá nhiều.

And, as Shives says of melatonin, valerian, and similar substances, "Nobody's regulating this stuff.

Và, như Shives nói về melatonin, valerian và các chất tương tự, "Không ai điều chỉnh thứ này cả.

They a ist in tra mitting me ages, maintaining cardiac stability, and regulating metabolism and a orption of other nutrients.

Chúng hỗ trợ truyền thông điệp, duy trì sự ổn định của tim mạch và điều chỉnh sự trao đổi chất cũng như hấp thu các chất dinh dưỡng khác.

AIM:To study the orectic mechanism of YunPi compound(BaobaoLe) to by regulating the activities of its gut-brain axis.

MỤC ĐÍCH: Nghiên cứu cơ chế kích thích ăn uống của hợp chất YunPi (BaobaoLe) thông qua việc điều hòa hoạt động của trục não-ruột.

On the other hand, improving the serving environments,such as optimizing the furnace’s structure, regulating manhandle, etc. increase of service life.

Về mặt khác, cải thiện môi trường phục vụ, chẳng hạn như tối ưu hóa cấu trúc lò, điều chỉnh việc xử lý, v.v., sẽ làm tăng tuổi thọ.

Self-regulating heating cable for hot water temperature maintenance suitable to withstand pasteurisation up to 100°C.

Dây sưởi tự điều chỉnh để duy trì nhiệt độ nước nóng, phù hợp để chịu được quá trình thanh trùng lên đến 100°C.

CONCLUSION: The main methods of TCM to cure SAP are purgation, regulating vital energy, eradicating phlegmonosis, and promoting blood flow.

KẾT LUẬN: Các phương pháp chính của y học cổ truyền để điều trị SAP là giải độc, điều hòa khí, loại bỏ đờm và thúc đẩy lưu thông máu.

Methods:Gatifloxacin eyedrops was prepared with benzalkonium as bacteriostat,NaCl as osmotic-pressure regulating agent and PVP as thickener:The content was determined with HPLC.

Phương pháp: Nhỏ mắt Gatifloxacin được điều chế với benzalkonium là chất diệt khuẩn, NaCl là chất điều chỉnh áp suất thẩm thấu và PVP là chất làm đặc: Hàm lượng được xác định bằng HPLC.

A.High quality voltage output: the voltage stabilizer can wirk without interruption with balanced voltage-regulating process and no temporary betatopic phenomena.High output accuracy:220V;

A. Đầu ra điện áp chất lượng cao: bộ ổn áp có thể hoạt động mà không bị gián đoạn với quy trình điều chỉnh điện áp cân bằng và không có hiện tượng betatopic tạm thời. Độ chính xác đầu ra cao: 220V;

Objective: To discuss expression of glial cell-derived neurotrophic factor(GDNF) receptorα1 protein(GFRα1)in the germ cells of cryptorchid mice and regulating proliferation of germinal stem cell(GSC).

Mục tiêu: Nghiên cứu về sự biểu hiện của protein thụ thể yếu tố dinh dưỡng thần kinh có nguồn gốc từ tế bào thần kinh đệm (GDNF) receptorα1 (GFRα1) trong tế bào mầm của chuột thung trường và điều hòa sự tăng sinh của tế bào gốc mầm (GSC).

More and more attention is being paid to their functions in anti-cancer, analgesia, regulating cholesterol level in the human body,preventing atheroma,deinsectization and other aspects.

Ngày càng có nhiều sự quan tâm đến các chức năng của chúng trong việc chống ung thư, giảm đau, điều chỉnh mức cholesterol trong cơ thể, ngăn ngừa xơ mỡ, khử trùng và các khía cạnh khác.

As an important leucoprotease,myeloperoxidase (MPO) has many effects in mediating inflammation,regulating immune response and so on,which also takes part in the genesis and development of diseases.

Là một loại leucoprotease quan trọng, myeloperoxidase (MPO) có nhiều tác dụng trong việc điều hòa viêm, điều chỉnh phản ứng miễn dịch và như vậy, đồng thời cũng tham gia vào sự khởi phát và phát triển của bệnh.

CONCLUSION The action of gandanning on inhibiting the development of CS in guinea pigs should be contributed to its resisting the produce of pathogenetic lithogenous bile by regulating liver function.

KẾT LUẬN: Tác dụng của gandanning trong việc ức chế sự phát triển của CS ở chuột guinea nên được quy cho khả năng chống lại sự sản xuất dịch mật bệnh sinh gây sỏi bằng cách điều chỉnh chức năng gan.

The results suggested that WSS influences arterial remodeling by regulating its vasomotion and not changing WT/LD.

Kết quả cho thấy WSS ảnh hưởng đến quá trình tái tạo mạch động mạch bằng cách điều chỉnh vận động mạch của nó mà không thay đổi WT/LD.

Ví dụ thực tế

The government is trying to address this by regulating traffic.

Chính phủ đang cố gắng giải quyết vấn đề này bằng cách điều chỉnh giao thông.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2017 Collection

And that gives someone practice regulating sensory input.

Và điều đó cho phép ai đó có cơ hội thực hành điều chỉnh đầu vào cảm giác.

Nguồn: Simple Psychology

Melatonin is a hormone secreted by the brain, and is critical in regulating your sleep.

Melatonin là một loại hormone được tiết ra bởi não bộ, và rất quan trọng trong việc điều chỉnh giấc ngủ của bạn.

Nguồn: Scientific World

Your health will be ruined if you do not regulate your life.

Sức khỏe của bạn sẽ bị hủy hoại nếu bạn không điều chỉnh cuộc sống của mình.

Nguồn: Lai Shixiong Advanced English Vocabulary 3500

For the past five years, authorities have been strengthening their efforts to regulate them.

Trong năm năm qua, các nhà chức trách đã tăng cường nỗ lực điều chỉnh họ.

Nguồn: BBC Listening March 2016 Compilation

The cells, called ipRGCs, are responsible for regulating circadian rhythms.

Những tế bào này, được gọi là ipRGC, có trách nhiệm điều chỉnh nhịp sinh học.

Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Collection, October 2013

So you think this is an area that should be regulated.

Vậy bạn nghĩ đây là một lĩnh vực cần được điều chỉnh.

Nguồn: CNN 10 Student English December 2020 Collection

The order also declared that state and local governments couldn't regulate broadband providers either.

Nghị định cũng tuyên bố rằng chính quyền tiểu bang và địa phương cũng không thể điều chỉnh các nhà cung cấp dịch vụ băng thông.

Nguồn: Past exam papers of the English reading section for the postgraduate entrance examination (English I).

What do you think it's going to take for lawmakers to actually regulate this?

Bạn nghĩ cần phải làm gì để các nhà lập pháp thực sự điều chỉnh vấn đề này?

Nguồn: PBS Interview Social Series

They ought to just regulate at some point.

Họ nên điều chỉnh vào một thời điểm nào đó.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American February 2023 Compilation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay