regurs process
quy trình regurs
regurs analysis
phân tích regurs
regurs review
đánh giá regurs
regurs data
dữ liệu regurs
regurs findings
những phát hiện của regurs
regurs report
báo cáo regurs
regurs results
kết quả regurs
regurs procedure
thủ tục regurs
regurs framework
khung regurs
regurs criteria
tiêu chí regurs
he regurs to his childhood memories often.
anh thường xuyên hồi tưởng về những kỷ niệm thời thơ ấu.
she regurs back to the same restaurant every year.
cô ấy thường xuyên quay lại cùng một nhà hàng mỗi năm.
they regurs to the topic during their discussions.
họ thường xuyên đề cập đến chủ đề trong các cuộc thảo luận của họ.
he regurs to the lessons learned from past mistakes.
anh thường xuyên hồi tưởng về những bài học từ những sai lầm trong quá khứ.
the author regurs to the theme of love in her works.
tác giả thường xuyên đề cập đến chủ đề tình yêu trong các tác phẩm của cô ấy.
she regurs to her favorite book whenever she feels down.
cô ấy thường xuyên nhớ về cuốn sách yêu thích của mình mỗi khi cảm thấy buồn.
he regurs to his travels whenever he feels nostalgic.
anh thường xuyên hồi tưởng về những chuyến đi của mình mỗi khi cảm thấy hoài niệm.
during the meeting, she regurs to the previous project outcomes.
trong cuộc họp, cô ấy thường xuyên đề cập đến kết quả của các dự án trước đó.
the coach regurs to the team's past victories for motivation.
huấn luyện viên thường xuyên hồi tưởng về những chiến thắng trong quá khứ của đội bóng để tạo động lực.
he often regurs to his favorite childhood games.
anh ấy thường xuyên hồi tưởng về những trò chơi thời thơ ấu yêu thích của mình.
regurs process
quy trình regurs
regurs analysis
phân tích regurs
regurs review
đánh giá regurs
regurs data
dữ liệu regurs
regurs findings
những phát hiện của regurs
regurs report
báo cáo regurs
regurs results
kết quả regurs
regurs procedure
thủ tục regurs
regurs framework
khung regurs
regurs criteria
tiêu chí regurs
he regurs to his childhood memories often.
anh thường xuyên hồi tưởng về những kỷ niệm thời thơ ấu.
she regurs back to the same restaurant every year.
cô ấy thường xuyên quay lại cùng một nhà hàng mỗi năm.
they regurs to the topic during their discussions.
họ thường xuyên đề cập đến chủ đề trong các cuộc thảo luận của họ.
he regurs to the lessons learned from past mistakes.
anh thường xuyên hồi tưởng về những bài học từ những sai lầm trong quá khứ.
the author regurs to the theme of love in her works.
tác giả thường xuyên đề cập đến chủ đề tình yêu trong các tác phẩm của cô ấy.
she regurs to her favorite book whenever she feels down.
cô ấy thường xuyên nhớ về cuốn sách yêu thích của mình mỗi khi cảm thấy buồn.
he regurs to his travels whenever he feels nostalgic.
anh thường xuyên hồi tưởng về những chuyến đi của mình mỗi khi cảm thấy hoài niệm.
during the meeting, she regurs to the previous project outcomes.
trong cuộc họp, cô ấy thường xuyên đề cập đến kết quả của các dự án trước đó.
the coach regurs to the team's past victories for motivation.
huấn luyện viên thường xuyên hồi tưởng về những chiến thắng trong quá khứ của đội bóng để tạo động lực.
he often regurs to his favorite childhood games.
anh ấy thường xuyên hồi tưởng về những trò chơi thời thơ ấu yêu thích của mình.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now