regurs

[US]/ˈrɛɡərz/
[UK]/ˈrɛɡərz/

Translation

n. đất bông đen

Phrases & Collocations

regurs process

quy trình regurs

regurs analysis

phân tích regurs

regurs review

đánh giá regurs

regurs data

dữ liệu regurs

regurs findings

những phát hiện của regurs

regurs report

báo cáo regurs

regurs results

kết quả regurs

regurs procedure

thủ tục regurs

regurs framework

khung regurs

regurs criteria

tiêu chí regurs

Example Sentences

he regurs to his childhood memories often.

anh thường xuyên hồi tưởng về những kỷ niệm thời thơ ấu.

she regurs back to the same restaurant every year.

cô ấy thường xuyên quay lại cùng một nhà hàng mỗi năm.

they regurs to the topic during their discussions.

họ thường xuyên đề cập đến chủ đề trong các cuộc thảo luận của họ.

he regurs to the lessons learned from past mistakes.

anh thường xuyên hồi tưởng về những bài học từ những sai lầm trong quá khứ.

the author regurs to the theme of love in her works.

tác giả thường xuyên đề cập đến chủ đề tình yêu trong các tác phẩm của cô ấy.

she regurs to her favorite book whenever she feels down.

cô ấy thường xuyên nhớ về cuốn sách yêu thích của mình mỗi khi cảm thấy buồn.

he regurs to his travels whenever he feels nostalgic.

anh thường xuyên hồi tưởng về những chuyến đi của mình mỗi khi cảm thấy hoài niệm.

during the meeting, she regurs to the previous project outcomes.

trong cuộc họp, cô ấy thường xuyên đề cập đến kết quả của các dự án trước đó.

the coach regurs to the team's past victories for motivation.

huấn luyện viên thường xuyên hồi tưởng về những chiến thắng trong quá khứ của đội bóng để tạo động lực.

he often regurs to his favorite childhood games.

anh ấy thường xuyên hồi tưởng về những trò chơi thời thơ ấu yêu thích của mình.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now