reimmigrant

[Mỹ]/[ˈriːɪmɪɡrənt]/
[Anh]/[ˈriːɪmɪɡrənt]/

Dịch

n. Một người di cư trở lại; người quay trở về một quốc gia mà họ từng di cư khỏi và sau đó rời đi nữa.

Cụm từ & Cách kết hợp

returning reimmigrant

người tái nhập cư trở lại

reimmigrant support

hỗ trợ người tái nhập cư

former reimmigrant

người tái nhập cư trước đây

reimmigrant status

trạng thái người tái nhập cư

reimmigrant policy

chính sách người tái nhập cư

becoming reimmigrant

trở thành người tái nhập cư

reimmigrant communities

cộng đồng người tái nhập cư

reimmigrant challenges

những thách thức của người tái nhập cư

reimmigrant experiences

kinh nghiệm của người tái nhập cư

reimmigrant families

gia đình người tái nhập cư

Câu ví dụ

the reimmigrant struggled to readjust to life in his home country after decades abroad.

Người tái nhập cư đã phải vật lộn để thích nghi lại với cuộc sống ở quê hương sau hàng thập kỷ sống ở nước ngoài.

many reimmigrants face challenges reconnecting with family and friends they left behind.

Rất nhiều người tái nhập cư đối mặt với thách thức trong việc tái thiết mối quan hệ với gia đình và bạn bè mà họ để lại phía sau.

government programs often assist reimmigrants with job training and housing.

Các chương trình của chính phủ thường hỗ trợ người tái nhập cư thông qua đào tạo việc làm và nhà ở.

the reimmigrant’s cultural identity was complex, shaped by both his past and present.

Thân phận văn hóa của người tái nhập cư là phức tạp, được hình thành bởi cả quá khứ và hiện tại của anh ấy.

she became a successful reimmigrant entrepreneur, starting a business in her hometown.

Cô trở thành doanh nhân thành công trong số những người tái nhập cư, bắt đầu một doanh nghiệp tại quê hương của mình.

the reimmigrant community provides support and resources for those returning home.

Chung cư tái nhập cư cung cấp sự hỗ trợ và nguồn lực cho những người trở về quê nhà.

understanding the motivations of reimmigrants is crucial for effective integration policies.

Hiểu được động lực của người tái nhập cư là rất quan trọng đối với các chính sách hòa nhập hiệu quả.

the reimmigrant felt a strong pull to return to his roots and reconnect with his heritage.

Người tái nhập cư cảm thấy một sức hút mạnh mẽ để trở về cội nguồn và tái thiết nối kết với di sản của mình.

a significant number of reimmigrants are retirees seeking a more affordable lifestyle.

Một số lượng đáng kể người tái nhập cư là những người nghỉ hưu đang tìm kiếm lối sống tiết kiệm hơn.

the reimmigrant’s experience highlighted the difficulties of adapting to a changing society.

Kinh nghiệm của người tái nhập cư đã làm nổi bật những khó khăn trong việc thích nghi với xã hội đang thay đổi.

many reimmigrants contribute valuable skills and perspectives to their home countries.

Rất nhiều người tái nhập cư đóng góp những kỹ năng và quan điểm quý giá cho đất nước của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay