reinterpreted

[Mỹ]/ˌriːɪnˈtɜːprɪtɪd/
[Anh]/ˌriːɪnˈtɜrprɪtɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v.thì quá khứ và phân từ quá khứ của reinterpret

Cụm từ & Cách kết hợp

reinterpreted art

nghệ thuật được diễn giải lại

reinterpreted concepts

các khái niệm được diễn giải lại

reinterpreted history

lịch sử được diễn giải lại

reinterpreted ideas

các ý tưởng được diễn giải lại

reinterpreted themes

các chủ đề được diễn giải lại

reinterpreted texts

các văn bản được diễn giải lại

reinterpreted symbols

các biểu tượng được diễn giải lại

reinterpreted narratives

các tường thuật được diễn giải lại

reinterpreted performances

các buổi biểu diễn được diễn giải lại

reinterpreted traditions

các truyền thống được diễn giải lại

reinterpreted meaning

ý nghĩa được diễn giải lại

reinterpreted text

văn bản được diễn giải lại

reinterpreted concept

khái niệm được diễn giải lại

reinterpreted narrative

tường thuật được diễn giải lại

reinterpreted tradition

truyền thống được diễn giải lại

reinterpreted role

vai trò được diễn giải lại

reinterpreted style

phong cách được diễn giải lại

reinterpreted theory

thuyết được diễn giải lại

Câu ví dụ

the artist reinterpreted the classic painting in a modern style.

nghệ sĩ đã diễn giải lại bức tranh cổ điển theo phong cách hiện đại.

her story was reinterpreted by the director for the film adaptation.

câu chuyện của cô ấy đã được đạo diễn diễn giải lại cho phần chuyển thể phim.

the poem was reinterpreted to reflect contemporary issues.

bản thơ đã được diễn giải lại để phản ánh các vấn đề đương đại.

scientists have reinterpreted the data to draw new conclusions.

các nhà khoa học đã diễn giải lại dữ liệu để rút ra những kết luận mới.

the historical event was reinterpreted in light of new evidence.

sự kiện lịch sử đã được diễn giải lại dưới ánh sáng của những bằng chứng mới.

she reinterpreted the song to give it a fresh sound.

cô ấy đã diễn giải lại bài hát để tạo ra một âm thanh mới mẻ hơn.

the novel was reinterpreted for a younger audience.

tiểu thuyết đã được diễn giải lại cho đối tượng khán giả trẻ hơn.

the concept was reinterpreted to suit modern technology.

khái niệm đã được diễn giải lại để phù hợp với công nghệ hiện đại.

critics have reinterpreted the play as a commentary on society.

các nhà phê bình đã diễn giải lại vở kịch như một bình luận về xã hội.

the dance was reinterpreted to express deeper emotions.

vở khiêu vũ đã được diễn giải lại để thể hiện những cảm xúc sâu sắc hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay