reive

[Mỹ]/riːv/
[Anh]/riːv/

Dịch

v. cướp bóc hoặc chiếm đoạt; lấy bằng vũ lực
Word Forms
số nhiềureives

Cụm từ & Cách kết hợp

reive cattle

nhận gia súc

reive sheep

nhận cừu

reive land

nhận đất

reive treasure

nhận kho báu

reive goods

nhận hàng hóa

reive property

nhận tài sản

reive wealth

nhận sự giàu có

reive harvest

nhận vụ thu hoạch

reive resources

nhận nguồn lực

reive village

nhận làng

reive horses

nhận ngựa

reive supplies

nhận vật tư

Câu ví dụ

he tried to reive the lost treasure from the ancient ruins.

anh ta cố gắng thu hồi kho báu bị mất từ những tàn tích cổ đại.

the bandits planned to reive the wealthy merchant's caravan.

những kẻ cướp dự định đánh cướp đoàn xe của thương nhân giàu có.

she felt the urge to reive her childhood memories.

cô cảm thấy thôi thúc tìm lại những kỷ niệm thời thơ ấu của mình.

the king ordered his knights to reive the enemy's stronghold.

vị vua ra lệnh cho các kỵ sĩ chiếm giữ cứ điểm của kẻ thù.

they needed to reive control of the situation quickly.

họ cần nhanh chóng giành lại quyền kiểm soát tình hình.

he will reive the attention of the audience with his performance.

anh ấy sẽ thu hút sự chú ý của khán giả bằng màn trình diễn của mình.

the activists aimed to reive the rights of the marginalized communities.

những người hoạt động xã hội hướng tới giành lại quyền lợi cho các cộng đồng bị thiệt thòi.

to succeed, they must reive their former glory.

để thành công, họ phải giành lại vinh quang trước đây của mình.

he felt compelled to reive his family's lost honor.

anh ta cảm thấy bị thúc đẩy phải tìm lại danh dự đã mất của gia đình mình.

the explorers hoped to reive the secrets of the ancient civilization.

những nhà thám hiểm hy vọng sẽ khám phá ra những bí mật của nền văn minh cổ đại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay