rejectable

[Mỹ]/[rɪˈdʒektəbl̩]/
[Anh]/[rɪˈdʒektəbl̩]/

Dịch

adj. Có thể bị từ chối; có thể bị từ chối; Xứng đáng bị từ chối; phù hợp để từ chối.

Cụm từ & Cách kết hợp

rejectable offer

đề nghị có thể bị từ chối

rejectable proposal

đề xuất có thể bị từ chối

rejectable application

đơn ứng tuyển có thể bị từ chối

rejecting rejectable

loại bỏ những thứ có thể bị từ chối

considered rejectable

được xem là có thể bị từ chối

potentially rejectable

có thể bị từ chối

rejectable candidate

ứng viên có thể bị từ chối

rejectable submission

đơn nộp có thể bị từ chối

finding rejectable

tìm kiếm những thứ có thể bị từ chối

deemed rejectable

được coi là có thể bị từ chối

Câu ví dụ

the proposal was deemed immediately rejectable due to its unrealistic budget.

Đề xuất này được coi là có thể từ chối ngay lập tức do ngân sách không thực tế.

we considered the offer, but ultimately found it rejectable.

Chúng tôi đã xem xét đề nghị này, nhưng cuối cùng thấy rằng nó có thể bị từ chối.

many of the initial designs were rejectable and needed significant revisions.

Nhiều thiết kế ban đầu có thể bị từ chối và cần sửa đổi đáng kể.

the committee identified several aspects of the plan as rejectable.

Hội đồng đã xác định một số khía cạnh của kế hoạch là có thể bị từ chối.

the contract contained clauses that were clearly rejectable.

Hợp đồng chứa các điều khoản rõ ràng có thể bị từ chối.

the application was rejectable because it was incomplete.

Đơn ứng tuyển có thể bị từ chối vì không đầy đủ.

the evidence presented was insufficient, making the argument rejectable.

Bằng chứng được trình bày là không đầy đủ, khiến lập luận có thể bị từ chối.

the product's features were considered largely rejectable by the focus group.

Các tính năng của sản phẩm được nhóm tập trung đánh giá là phần lớn có thể bị từ chối.

the candidate's experience was deemed rejectable for the senior position.

Kinh nghiệm của ứng viên được đánh giá là không đủ cho vị trí cấp cao.

the idea was initially promising, but ultimately proved rejectable.

Ý tưởng ban đầu hứa hẹn, nhưng cuối cùng đã chứng minh là có thể bị từ chối.

the team flagged several suggestions as immediately rejectable.

Đội nhóm đã đánh dấu một số gợi ý là có thể từ chối ngay lập tức.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay