relating to
liên quan đến
relating experience
kinh nghiệm liên quan
relating factors
các yếu tố liên quan
relating data
dữ liệu liên quan
relating issue
vấn đề liên quan
relating skills
kỹ năng liên quan
relating information
thông tin liên quan
relating studies
các nghiên cứu liên quan
relating details
chi tiết liên quan
relating evidence
bằng chứng liên quan
the study is relating climate change to increased extreme weather events.
Nghiên cứu đang liên hệ giữa biến đổi khí hậu và tần suất các hiện tượng thời tiết cực đoan gia tăng.
there's a strong relating between exercise and improved mental health.
Có mối liên hệ mạnh mẽ giữa tập thể dục và cải thiện sức khỏe tinh thần.
we need to understand the relating factors influencing customer satisfaction.
Chúng ta cần hiểu các yếu tố liên quan ảnh hưởng đến sự hài lòng của khách hàng.
the therapist explored the relating experiences to her patient's anxiety.
Nhà trị liệu đã khám phá những kinh nghiệm liên quan đến sự lo lắng của bệnh nhân.
the report details the relating costs associated with the project.
Báo cáo nêu chi tiết các chi phí liên quan đến dự án.
the detective was investigating the relating clues found at the scene.
Thám tử đang điều tra các manh mối liên quan được tìm thấy tại hiện trường.
the historian focused on relating events from the 18th century.
Nhà sử học tập trung vào các sự kiện liên quan từ thế kỷ 18.
the software helps in relating data from different departments.
Phần mềm giúp liên kết dữ liệu từ các phòng ban khác nhau.
the lawyer presented evidence relating to the defendant's alibi.
Luật sư trình bày bằng chứng liên quan đến nhân chứng của bị cáo.
the article examines the relating issues of poverty and education.
Bài viết xem xét các vấn đề liên quan đến nghèo đói và giáo dục.
the consultant analyzed the relating trends in the market.
Người tư vấn phân tích các xu hướng liên quan trên thị trường.
relating to
liên quan đến
relating experience
kinh nghiệm liên quan
relating factors
các yếu tố liên quan
relating data
dữ liệu liên quan
relating issue
vấn đề liên quan
relating skills
kỹ năng liên quan
relating information
thông tin liên quan
relating studies
các nghiên cứu liên quan
relating details
chi tiết liên quan
relating evidence
bằng chứng liên quan
the study is relating climate change to increased extreme weather events.
Nghiên cứu đang liên hệ giữa biến đổi khí hậu và tần suất các hiện tượng thời tiết cực đoan gia tăng.
there's a strong relating between exercise and improved mental health.
Có mối liên hệ mạnh mẽ giữa tập thể dục và cải thiện sức khỏe tinh thần.
we need to understand the relating factors influencing customer satisfaction.
Chúng ta cần hiểu các yếu tố liên quan ảnh hưởng đến sự hài lòng của khách hàng.
the therapist explored the relating experiences to her patient's anxiety.
Nhà trị liệu đã khám phá những kinh nghiệm liên quan đến sự lo lắng của bệnh nhân.
the report details the relating costs associated with the project.
Báo cáo nêu chi tiết các chi phí liên quan đến dự án.
the detective was investigating the relating clues found at the scene.
Thám tử đang điều tra các manh mối liên quan được tìm thấy tại hiện trường.
the historian focused on relating events from the 18th century.
Nhà sử học tập trung vào các sự kiện liên quan từ thế kỷ 18.
the software helps in relating data from different departments.
Phần mềm giúp liên kết dữ liệu từ các phòng ban khác nhau.
the lawyer presented evidence relating to the defendant's alibi.
Luật sư trình bày bằng chứng liên quan đến nhân chứng của bị cáo.
the article examines the relating issues of poverty and education.
Bài viết xem xét các vấn đề liên quan đến nghèo đói và giáo dục.
the consultant analyzed the relating trends in the market.
Người tư vấn phân tích các xu hướng liên quan trên thị trường.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay