remilitarisation

[Mỹ]/ˌriːˈmɪlɪtəraɪˈzeɪʃən/
[Anh]/ˌriːˈmɪlɪtəˌraɪˈzeɪʃən/

Dịch

n. quá trình tái trang bị cho một quốc gia hoặc khu vực bằng lực lượng quân sự, thường là sau một thời kỳ giải trừ quân bị hoặc hòa bình
v. khiến một quốc gia, khu vực, v.v. trở nên quân sự hóa trở lại; tái trang bị bằng lực lượng quân sự
Các dạng của từ
số nhiềuremilitarisations

Cụm từ & Cách kết hợp

full remilitarisation

Vietnamese_translation

rapid remilitarisation

Vietnamese_translation

economic remilitarisation

Vietnamese_translation

political remilitarisation

Vietnamese_translation

remilitarisation underway

Vietnamese_translation

remilitarisation complete

Vietnamese_translation

steady remilitarisation

Vietnamese_translation

planned remilitarisation

Vietnamese_translation

preventing remilitarisation

Vietnamese_translation

forces remilitarisation

Vietnamese_translation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay