remonstrations

[Mỹ]/[rɪˈmɒnstrəʃənz]/
[Anh]/[rɪˈmɒnstrəʃənz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Các biểu hiện chính thức của sự phản đối hoặc không hài lòng; Hành động thể hiện sự phản đối hoặc không hài lòng; Một khiếu nại hoặc phản đối chính thức.

Cụm từ & Cách kết hợp

despite remonstrations

Bất chấp những lời can gián

facing remonstrations

Đối mặt với những lời can gián

ignoring remonstrations

Bỏ qua những lời can gián

further remonstrations

Những lời can gián thêm

strong remonstrations

Những lời can gián mạnh mẽ

his remonstrations

Những lời can gián của anh ấy

after remonstrations

Sau những lời can gián

without remonstrations

Không có những lời can gián

receiving remonstrations

Đang nhận những lời can gián

following remonstrations

Sau những lời can gián

Câu ví dụ

the manager listened to the employees' remonstrations about the new policy.

Người quản lý đã lắng nghe những khiếu nại của nhân viên về chính sách mới.

despite their remonstrations, the decision remained unchanged.

Dù có những khiếu nại, quyết định vẫn không thay đổi.

he faced a barrage of remonstrations from angry customers.

Ông phải đối mặt với hàng loạt khiếu nại từ những khách hàng tức giận.

the team responded to the remonstrations with a detailed explanation.

Đội ngũ đã đáp lại những khiếu nại bằng một lời giải thích chi tiết.

the board ignored the shareholders' remonstrations regarding the financial report.

Hội đồng đã bỏ qua những khiếu nại của cổ đông liên quan đến báo cáo tài chính.

public remonstrations grew louder as the situation worsened.

Các cuộc khiếu nại công khai trở nên gay gắt hơn khi tình hình xấu đi.

the politician dismissed the protestors' remonstrations as mere noise.

Chính trị gia đã coi những khiếu nại của người biểu tình như tiếng ồn vô nghĩa.

following the remonstrations, the company initiated a review process.

Sau những khiếu nại, công ty đã khởi động quy trình xem xét.

the students organized a series of remonstrations against the tuition increase.

Người học sinh đã tổ chức một chuỗi các cuộc khiếu nại chống lại việc tăng học phí.

the lawyer presented the client's remonstrations to the judge.

Luật sư đã trình bày những khiếu nại của khách hàng trước thẩm phán.

the firm received numerous written remonstrations regarding the service quality.

Công ty đã nhận được nhiều khiếu nại bằng văn bản liên quan đến chất lượng dịch vụ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay