renditions

[Mỹ]/rɛnˈdɪʃənz/
[Anh]/rɛnˈdɪʃənz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. các buổi biểu diễn hoặc cách diễn giải một tác phẩm âm nhạc hoặc nghệ thuật

Cụm từ & Cách kết hợp

live renditions

biểu diễn trực tiếp

musical renditions

biểu diễn âm nhạc

vocal renditions

biểu diễn giọng hát

acoustic renditions

biểu diễn acoustic

original renditions

biểu diễn gốc

cover renditions

biểu diễn cover

new renditions

biểu diễn mới

alternative renditions

biểu diễn thay thế

classic renditions

biểu diễn cổ điển

live performance renditions

biểu diễn trực tiếp

Câu ví dụ

her renditions of classic songs are always captivating.

Những bản diễn giải các bài hát cổ điển của cô ấy luôn luôn lôi cuốn.

the artist is known for his unique renditions of famous paintings.

Nghệ sĩ nổi tiếng với những bản diễn giải độc đáo của các bức tranh nổi tiếng.

his renditions of shakespeare's plays bring new life to the characters.

Những bản diễn giải các vở kịch của Shakespeare của anh ấy mang lại sự sống mới cho các nhân vật.

she provided several renditions of the poem during the reading.

Cô ấy đã cung cấp nhiều bản diễn giải của bài thơ trong suốt buổi đọc.

the musician's renditions of jazz standards are always a hit.

Những bản diễn giải các tiêu chuẩn jazz của nhạc sĩ luôn luôn là một thành công lớn.

his renditions of folk tales are both entertaining and educational.

Những bản diễn giải truyện dân gian của anh ấy vừa giải trí vừa mang tính giáo dục.

the director praised the actors for their passionate renditions.

Giám đốc ca ngợi các diễn viên vì những màn diễn nhiệt tình của họ.

different cultures have their own renditions of the same story.

Các nền văn hóa khác nhau có những cách diễn giải khác nhau về cùng một câu chuyện.

her renditions of modern dance are innovative and inspiring.

Những bản diễn giải của cô ấy về điệu múa hiện đại mang tính sáng tạo và truyền cảm hứng.

the choir's renditions of hymns created a beautiful atmosphere.

Những bản diễn giải các thánh ca của dàn hợp xướng đã tạo ra một không khí tuyệt đẹp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay