representations

[Mỹ]/ˌrɛprɪzɛnˈteɪʃənz/
[Anh]/ˌrɛprɪzɛnˈteɪʃənz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. các tuyên bố hoặc biểu thức của sự phàn nàn hoặc phản đối; những thứ mô tả hoặc biểu tượng; có một tác nhân

Cụm từ & Cách kết hợp

visual representations

biểu diễn trực quan

data representations

biểu diễn dữ liệu

graphical representations

biểu diễn đồ họa

conceptual representations

biểu diễn khái niệm

symbolic representations

biểu diễn ký hiệu

digital representations

biểu diễn số

abstract representations

biểu diễn trừu tượng

theoretical representations

biểu diễn lý thuyết

spatial representations

biểu diễn không gian

cognitive representations

biểu diễn nhận thức

Câu ví dụ

different cultures have various representations of beauty.

các nền văn hóa khác nhau có nhiều cách thể hiện khác nhau về vẻ đẹp.

art often serves as representations of societal issues.

nghệ thuật thường được sử dụng như một sự thể hiện của các vấn đề xã hội.

his drawings are representations of his imagination.

những bức vẽ của anh ấy là sự thể hiện trí tưởng tượng của anh ấy.

statistics can provide accurate representations of data.

thống kê có thể cung cấp những thể hiện chính xác của dữ liệu.

in literature, characters are often representations of real people.

trong văn học, các nhân vật thường là sự thể hiện của những người thực.

the film offers different representations of friendship.

phim có nhiều cách thể hiện khác nhau về tình bạn.

maps are visual representations of geographical areas.

bản đồ là những hình ảnh thể hiện các khu vực địa lý.

her speech included many representations of historical events.

trong bài phát biểu của cô ấy có nhiều sự thể hiện về các sự kiện lịch sử.

models are often used as representations of complex systems.

các mô hình thường được sử dụng như một sự thể hiện của các hệ thống phức tạp.

graphs provide clear representations of numerical information.

các biểu đồ cung cấp những thể hiện rõ ràng về thông tin số.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay