renishaws

[Mỹ]/ˈrenɪʃɔːz/
[Anh]/ˈrenɪʃɔːz/

Dịch

n. Renishaws là dạng số nhiều của renishaw; một tên địa phương ở Vương quốc Anh

Cụm từ & Cách kết hợp

renishaws factory

Nhà máy Renishaw

renishaws products

Sản phẩm Renishaw

renishaws division

Phòng ban Renishaw

renishaws research

Nghiên cứu Renishaw

renishaws headquarters

Tổng bộ Renishaw

renishaws equipment

Thiết bị Renishaw

renishaws technology

Công nghệ Renishaw

renishaws innovations

Các sáng kiến Renishaw

renishaws systems

Hệ thống Renishaw

renishaws solutions

Giải pháp Renishaw

Câu ví dụ

renishaws are used in precision engineering for coordinate measuring.

Renishaws được sử dụng trong kỹ thuật chính xác để đo tọa độ.

the factory installed new renishaws on their cnc machines.

Nhà máy đã lắp đặt các renishaws mới trên các máy CNC của họ.

renishaws enable accurate part verification during production.

Renishaws giúp xác minh chính xác các chi tiết trong quá trình sản xuất.

quality control departments rely on renishaws for dimensional inspection.

Các bộ phận kiểm soát chất lượng dựa vào renishaws để kiểm tra kích thước.

the metrology lab purchased three new renishaws last quarter.

Phòng thí nghiệm đo lường đã mua ba chiếc renishaws mới vào quý trước.

renishaws provide high-accuracy measurements for aerospace components.

Renishaws cung cấp các phép đo chính xác cao cho các bộ phận hàng không vũ trụ.

engineers calibrate renishaws regularly to maintain precision standards.

Kỹ sư hiệu chuẩn renishaws định kỳ để duy trì các tiêu chuẩn độ chính xác.

the probe heads on renishaws allow complex part probing on machine tools.

Các đầu dò trên renishaws cho phép kiểm tra các chi tiết phức tạp trên máy công cụ.

many automotive manufacturers use renishaws for quality assurance testing.

Nhiều nhà sản xuất ô tô sử dụng renishaws để kiểm tra đảm bảo chất lượng.

renishaws help reduce scrap rates by detecting errors early in manufacturing.

Renishaws giúp giảm tỷ lệ phế phẩm bằng cách phát hiện lỗi sớm trong sản xuất.

the advanced software integrates seamlessly with renishaw systems.

Phần mềm tiên tiến tích hợp liền mạch với hệ thống renishaw.

technicians received specialized training on renishaws maintenance procedures.

Các kỹ thuật viên đã nhận được đào tạo chuyên môn về quy trình bảo trì renishaws.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay