| quá khứ phân từ | reorientated |
| thì quá khứ | reorientated |
| hiện tại phân từ | reorientating |
| ngôi thứ ba số ít | reorientates |
| số nhiều | reorientates |
With oil, it can easily reorientate supplies elsewhere like it has to China and India.
Với dầu mỏ, nó có thể dễ dàng chuyển hướng nguồn cung đến nơi khác như Trung Quốc và Ấn Độ.
Nguồn: Financial TimesAnd that's because the muscles rearrange themselves because they're not moving in the same kind of way and so in an Ornithischian dinosaur, the pubis reorientates itself so that it's back beside the ischium.
Và điều đó là do các cơ tự sắp xếp lại vì chúng không di chuyển theo cùng một cách và vì vậy ở loài khủng long Ornithischian, xương mu tự định hướng lại để nó trở lại bên cạnh xương ngồi.
Nguồn: University of Alberta - Dinosaur PaleontologyWith oil, it can easily reorientate supplies elsewhere like it has to China and India.
Với dầu mỏ, nó có thể dễ dàng chuyển hướng nguồn cung đến nơi khác như Trung Quốc và Ấn Độ.
Nguồn: Financial TimesAnd that's because the muscles rearrange themselves because they're not moving in the same kind of way and so in an Ornithischian dinosaur, the pubis reorientates itself so that it's back beside the ischium.
Và điều đó là do các cơ tự sắp xếp lại vì chúng không di chuyển theo cùng một cách và vì vậy ở loài khủng long Ornithischian, xương mu tự định hướng lại để nó trở lại bên cạnh xương ngồi.
Nguồn: University of Alberta - Dinosaur PaleontologyKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay