data repartition
phân chia dữ liệu
load repartition
phân chia tải
resource repartition
phân chia tài nguyên
memory repartition
phân chia bộ nhớ
task repartition
phân chia tác vụ
network repartition
phân chia mạng
workload repartition
phân chia khối lượng công việc
job repartition
phân chia công việc
system repartition
phân chia hệ thống
data center repartition
phân chia trung tâm dữ liệu
we need to discuss the repartition of resources among teams.
Chúng ta cần thảo luận về việc phân bổ lại nguồn lực giữa các nhóm.
the repartition of tasks will enhance productivity.
Việc phân bổ lại công việc sẽ nâng cao năng suất.
they proposed a new repartition of the budget.
Họ đề xuất một phân bổ lại ngân sách mới.
repartition of land is essential for fair agriculture.
Việc phân bổ đất đai là điều cần thiết cho nông nghiệp công bằng.
we must ensure a fair repartition of profits.
Chúng ta phải đảm bảo phân bổ lợi nhuận công bằng.
the repartition of roles in the project was clearly defined.
Việc phân bổ vai trò trong dự án đã được xác định rõ ràng.
effective repartition of duties can prevent burnout.
Việc phân bổ nhiệm vụ hiệu quả có thể ngăn ngừa tình trạng kiệt sức.
they are analyzing the repartition of wealth in society.
Họ đang phân tích sự phân bổ của cải trong xã hội.
the repartition of energy resources is a global concern.
Việc phân bổ nguồn năng lượng là một mối quan tâm toàn cầu.
repartition of educational resources is crucial for equality.
Việc phân bổ nguồn lực giáo dục là rất quan trọng cho sự bình đẳng.
data repartition
phân chia dữ liệu
load repartition
phân chia tải
resource repartition
phân chia tài nguyên
memory repartition
phân chia bộ nhớ
task repartition
phân chia tác vụ
network repartition
phân chia mạng
workload repartition
phân chia khối lượng công việc
job repartition
phân chia công việc
system repartition
phân chia hệ thống
data center repartition
phân chia trung tâm dữ liệu
we need to discuss the repartition of resources among teams.
Chúng ta cần thảo luận về việc phân bổ lại nguồn lực giữa các nhóm.
the repartition of tasks will enhance productivity.
Việc phân bổ lại công việc sẽ nâng cao năng suất.
they proposed a new repartition of the budget.
Họ đề xuất một phân bổ lại ngân sách mới.
repartition of land is essential for fair agriculture.
Việc phân bổ đất đai là điều cần thiết cho nông nghiệp công bằng.
we must ensure a fair repartition of profits.
Chúng ta phải đảm bảo phân bổ lợi nhuận công bằng.
the repartition of roles in the project was clearly defined.
Việc phân bổ vai trò trong dự án đã được xác định rõ ràng.
effective repartition of duties can prevent burnout.
Việc phân bổ nhiệm vụ hiệu quả có thể ngăn ngừa tình trạng kiệt sức.
they are analyzing the repartition of wealth in society.
Họ đang phân tích sự phân bổ của cải trong xã hội.
the repartition of energy resources is a global concern.
Việc phân bổ nguồn năng lượng là một mối quan tâm toàn cầu.
repartition of educational resources is crucial for equality.
Việc phân bổ nguồn lực giáo dục là rất quan trọng cho sự bình đẳng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay