repp

[Mỹ]/rɛp/
[Anh]/rɛp/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại vải dệt có kết cấu gân; vải dệt gân (một loại vải dệt)
Word Forms
số nhiềurepps

Cụm từ & Cách kết hợp

repp style

phong cách repp

repp fabric

vải repp

repp tie

thắt cà vạt repp

repp pattern

mẫu repp

repp design

thiết kế repp

repp weave

dệt repp

repp cloth

vải bố repp

repp ribbon

ruy băng repp

repp texture

bề mặt repp

repp motif

hoa văn repp

Câu ví dụ

he always repp his favorite band at concerts.

anh ấy luôn thể hiện tình yêu với ban nhạc yêu thích của mình tại các buổi hòa nhạc.

she repp her school during the competition.

cô ấy luôn thể hiện niềm tự hào về trường học của mình trong suốt cuộc thi.

they need to repp their brand effectively.

họ cần thể hiện thương hiệu của mình một cách hiệu quả.

we should repp the community by volunteering.

chúng ta nên thể hiện sự gắn kết với cộng đồng bằng cách tình nguyện.

it’s important to repp your values in your work.

rất quan trọng để thể hiện giá trị của bạn trong công việc.

he loves to repp his culture through art.

anh ấy rất thích thể hiện văn hóa của mình thông qua nghệ thuật.

they repp their team with pride.

họ thể hiện niềm tự hào với đội của mình.

she always repp her friends no matter what.

cô ấy luôn ủng hộ bạn bè của mình bất kể điều gì.

we need to repp our achievements in the meeting.

chúng ta cần thể hiện những thành tựu của mình trong cuộc họp.

he decided to repp his country at the international event.

anh ấy quyết định thể hiện đất nước của mình tại sự kiện quốc tế.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay