representing the team
đại diện cho đội
representing the brand
đại diện cho thương hiệu
representing the country
đại diện cho quốc gia
representing the interests
đại diện cho sở thích
representing the ideas
đại diện cho những ý tưởng
representing the community
đại diện cho cộng đồng
representing the values
đại diện cho các giá trị
representing the vision
đại diện cho tầm nhìn
representing the project
đại diện cho dự án
representing the organization
đại diện cho tổ chức
she is representing our company at the conference.
Cô ấy đang đại diện cho công ty của chúng tôi tại hội nghị.
the painting is representing the beauty of nature.
Bức tranh thể hiện vẻ đẹp của thiên nhiên.
he is representing his country in the olympics.
Anh ấy đang đại diện cho đất nước của mình tại Olympic.
the lawyer is representing the defendant in court.
Luật sư đại diện cho bị cáo tại tòa án.
they are representing the interests of the community.
Họ đang đại diện cho lợi ích của cộng đồng.
this symbol is representing peace and unity.
Biểu tượng này thể hiện hòa bình và đoàn kết.
the committee is representing various stakeholders.
Ban thư ký đại diện cho nhiều bên liên quan.
she is representing the youth in the discussion.
Cô ấy đang đại diện cho giới trẻ trong cuộc thảo luận.
the report is representing the findings of the research.
Báo cáo thể hiện những phát hiện của nghiên cứu.
he is representing his team in the negotiation.
Anh ấy đang đại diện cho đội của mình trong đàm phán.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay