repressions

[Mỹ]/rɪˈprɛʃənz/
[Anh]/rɪˈprɛʃənz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.hành động kiềm chế hoặc đàn áp; các ràng buộc hoặc giới hạn được áp đặt lên cá nhân hoặc nhóm; hành động đàn áp một suy nghĩ hoặc cảm xúc; hành động đàn áp bằng sức mạnh

Cụm từ & Cách kết hợp

political repressions

áp bức chính trị

social repressions

áp bức xã hội

economic repressions

áp bức kinh tế

systematic repressions

áp bức có hệ thống

historical repressions

áp bức lịch sử

cultural repressions

áp bức văn hóa

state repressions

áp bức của nhà nước

mass repressions

áp bức hàng loạt

violent repressions

áp bức bạo lực

public repressions

áp bức công khai

Câu ví dụ

societal repressions can lead to unrest.

Những áp bức xã hội có thể dẫn đến bất ổn.

he wrote about the psychological effects of repressions.

Anh ấy đã viết về những ảnh hưởng tâm lý của sự kìm nén.

repressions often manifest in various forms of behavior.

Sự kìm nén thường biểu hiện dưới nhiều hình thức khác nhau của hành vi.

many artists express their feelings about repressions through their work.

Nhiều nghệ sĩ thể hiện cảm xúc của họ về sự kìm nén thông qua tác phẩm của họ.

repressions can hinder personal growth and development.

Sự kìm nén có thể cản trở sự phát triển cá nhân và phát triển.

understanding repressions is crucial for mental health.

Hiểu về sự kìm nén rất quan trọng cho sức khỏe tinh thần.

repressions can create barriers in communication.

Sự kìm nén có thể tạo ra rào cản trong giao tiếp.

she spoke about the historical repressions faced by her community.

Cô ấy đã nói về sự kìm nén lịch sử mà cộng đồng của cô ấy phải đối mặt.

repressions in childhood can affect adult relationships.

Sự kìm nén thời thơ ấu có thể ảnh hưởng đến các mối quan hệ trưởng thành.

addressing repressions is important for healing.

Giải quyết sự kìm nén là quan trọng cho sự chữa lành.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay