violent reprisals
các hành động trả đũa bạo lực
retaliatory reprisals
các hành động trả đũa trả thù
immediate reprisals
các hành động trả đũa ngay lập tức
harsh reprisals
các hành động trả đũa nghiêm khắc
potential reprisals
các hành động trả đũa tiềm tàng
military reprisals
các hành động trả đũa quân sự
swift reprisals
các hành động trả đũa nhanh chóng
threat of reprisals
mối đe dọa trả đũa
economic reprisals
các hành động trả đũa kinh tế
covert reprisals
các hành động trả đũa bí mật
the government warned against any reprisals after the protest.
chính phủ cảnh báo về bất kỳ hành động trả đũa nào sau cuộc biểu tình.
they feared reprisals from the opposing party.
họ lo sợ về những hành động trả đũa từ đảng đối lập.
reprisals can escalate conflicts rather than resolve them.
hành động trả đũa có thể làm leo thang xung đột hơn là giải quyết chúng.
many people were reluctant to speak out due to fear of reprisals.
nhiều người không muốn lên tiếng vì sợ hãi những hành động trả đũa.
the organization condemned the reprisals against its members.
tổ chức lên án những hành động trả đũa đối với các thành viên của nó.
reprisals often lead to a cycle of violence.
hành động trả đũa thường dẫn đến một vòng xoáy bạo lực.
officials promised to investigate any claims of reprisals.
các quan chức hứa sẽ điều tra bất kỳ cáo buộc nào về hành động trả đũa.
he faced reprisals after whistleblowing on corruption.
anh ta phải đối mặt với những hành động trả đũa sau khi tố giác về tham nhũng.
reprisals against civilians are considered a war crime.
hành động trả đũa đối với dân thường bị coi là tội ác chiến tranh.
they took precautions to avoid reprisals from rival gangs.
họ đã thực hiện các biện pháp phòng ngừa để tránh những hành động trả đũa từ các băng đảng đối thủ.
violent reprisals
các hành động trả đũa bạo lực
retaliatory reprisals
các hành động trả đũa trả thù
immediate reprisals
các hành động trả đũa ngay lập tức
harsh reprisals
các hành động trả đũa nghiêm khắc
potential reprisals
các hành động trả đũa tiềm tàng
military reprisals
các hành động trả đũa quân sự
swift reprisals
các hành động trả đũa nhanh chóng
threat of reprisals
mối đe dọa trả đũa
economic reprisals
các hành động trả đũa kinh tế
covert reprisals
các hành động trả đũa bí mật
the government warned against any reprisals after the protest.
chính phủ cảnh báo về bất kỳ hành động trả đũa nào sau cuộc biểu tình.
they feared reprisals from the opposing party.
họ lo sợ về những hành động trả đũa từ đảng đối lập.
reprisals can escalate conflicts rather than resolve them.
hành động trả đũa có thể làm leo thang xung đột hơn là giải quyết chúng.
many people were reluctant to speak out due to fear of reprisals.
nhiều người không muốn lên tiếng vì sợ hãi những hành động trả đũa.
the organization condemned the reprisals against its members.
tổ chức lên án những hành động trả đũa đối với các thành viên của nó.
reprisals often lead to a cycle of violence.
hành động trả đũa thường dẫn đến một vòng xoáy bạo lực.
officials promised to investigate any claims of reprisals.
các quan chức hứa sẽ điều tra bất kỳ cáo buộc nào về hành động trả đũa.
he faced reprisals after whistleblowing on corruption.
anh ta phải đối mặt với những hành động trả đũa sau khi tố giác về tham nhũng.
reprisals against civilians are considered a war crime.
hành động trả đũa đối với dân thường bị coi là tội ác chiến tranh.
they took precautions to avoid reprisals from rival gangs.
họ đã thực hiện các biện pháp phòng ngừa để tránh những hành động trả đũa từ các băng đảng đối thủ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay