reprocessor

[Mỹ]/[riːˈprɒsɪsər]/
[Anh]/[rɪˈprɒsɪsər]/

Dịch

n. Một người hoặc máy móc xử lý lại một thứ gì đó; Một thiết bị xử lý vật liệu đã qua sử dụng để tái sử dụng; Người xử lý vật liệu đã qua sử dụng để tái sử dụng.
v. Xử lý vật liệu đã qua sử dụng để tái sử dụng.
Word Forms
số nhiềureprocessors

Cụm từ & Cách kết hợp

reprocessor role

vai trò của bộ phận tái chế

reprocessor unit

bộ phận tái chế

reprocessor system

hệ thống tái chế

reprocessor failure

lỗi bộ phận tái chế

reprocessor speed

tốc độ của bộ phận tái chế

reprocessor cost

chi phí của bộ phận tái chế

Câu ví dụ

the electronics company hired a skilled reprocessor for their circuit boards.

Công ty điện tử đã thuê một người tái chế lành nghề để xử lý các bảng mạch của họ.

we need a reliable reprocessor to handle the plastic waste stream.

Chúng tôi cần một người tái chế đáng tin cậy để xử lý dòng chất thải nhựa.

the reprocessor carefully sorted the mixed metal scrap.

Người tái chế đã cẩn thận phân loại phế liệu kim loại hỗn hợp.

investing in a new reprocessor will increase our recycling capacity.

Đầu tư vào một người tái chế mới sẽ tăng năng lực tái chế của chúng tôi.

the reprocessor used advanced technology to extract valuable materials.

Người tái chế đã sử dụng công nghệ tiên tiến để chiết xuất các vật liệu có giá trị.

our goal is to find a cost-effective reprocessor for our e-waste.

Mục tiêu của chúng tôi là tìm một người tái chế tiết kiệm chi phí cho chất thải điện tử của chúng tôi.

the reprocessor's efficiency significantly reduced landfill waste.

Hiệu quả của người tái chế đã giảm đáng kể lượng chất thải bãi rác.

we partnered with a local reprocessor to promote sustainability.

Chúng tôi đã hợp tác với một người tái chế địa phương để thúc đẩy tính bền vững.

the reprocessor's process involved crushing and separating the materials.

Quy trình của người tái chế bao gồm nghiền và phân tách các vật liệu.

a skilled reprocessor is essential for efficient resource recovery.

Một người tái chế lành nghề là điều cần thiết cho việc thu hồi tài nguyên hiệu quả.

the reprocessor specialized in recovering rare earth elements.

Người tái chế chuyên về thu hồi các nguyên tố hiếm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay