republished article
bài viết được tái xuất bản
republished work
công trình được tái xuất bản
republished content
nội dung được tái xuất bản
republished edition
phiên bản tái bản
republished material
tài liệu được tái xuất bản
republished news
tin tức được tái xuất bản
republished study
nghiên cứu được tái xuất bản
republished report
báo cáo được tái xuất bản
republished findings
những phát hiện được tái xuất bản
republished journal
tạp chí được tái xuất bản
the book was republished with new illustrations.
cuốn sách đã được tái bản với những hình minh họa mới.
after the success of the first edition, the magazine was republished.
sau thành công của ấn bản đầu tiên, tạp chí đã được tái bản.
the article was republished in several languages.
bài viết đã được tái bản bằng nhiều ngôn ngữ.
they republished the classic novel to celebrate its anniversary.
họ đã tái bản tiểu thuyết kinh điển để kỷ niệm ngày kỷ niệm của nó.
the research findings were republished in a scientific journal.
kết quả nghiên cứu đã được tái bản trong một tạp chí khoa học.
he decided to have his memoirs republished after many years.
sau nhiều năm, anh ấy quyết định tái bản hồi ký của mình.
the publisher republished the series due to popular demand.
nhà xuất bản đã tái bản bộ truyện do nhu cầu phổ biến.
the republished edition includes additional commentary.
phiên bản tái bản bao gồm các bình luận bổ sung.
many textbooks are republished every few years to update content.
nhiều sách giáo khoa được tái bản sau vài năm để cập nhật nội dung.
the novel was republished with a new foreword by the author.
tiểu thuyết đã được tái bản với lời tựa mới của tác giả.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay