repulsing behavior
hành vi gây ghê tởm
repulsing smell
mùi hôi thối
repulsing image
hình ảnh gây ghê tởm
repulsing force
lực đẩy
repulsing effect
hiệu ứng gây ghê tởm
repulsing sound
tiếng động gây ghê tởm
repulsing taste
vị gây ghê tởm
repulsing attitude
thái độ gây ghê tởm
repulsing remarks
nhận xét gây ghê tởm
repulsing appearance
bề ngoài gây ghê tởm
the repulsing smell of garbage filled the air.
Mùi rác thải gây ghê tởm lan tỏa trong không khí.
his repulsing behavior made everyone uncomfortable.
Hành vi gây ghê tởm của anh ấy khiến mọi người cảm thấy khó chịu.
the repulsing image on the screen shocked the viewers.
Hình ảnh gây ghê tởm trên màn hình đã gây sốc cho người xem.
she found the idea of lying repulsing.
Cô ấy thấy ý tưởng nói dối thật ghê tởm.
the repulsing taste of spoiled food made him gag.
Vị của thức ăn hỏng thật ghê tởm khiến anh ấy bị nôn.
his repulsing remarks caused a stir in the meeting.
Những lời nhận xét gây ghê tởm của anh ấy đã gây ra sự xôn xao trong cuộc họp.
the repulsing sight of the accident was hard to forget.
Cảnh tượng gây ghê tởm về vụ tai nạn thật khó quên.
many found the repulsing truth difficult to accept.
Nhiều người thấy sự thật gây ghê tởm khó chấp nhận.
the repulsing behavior of the bully was condemned.
Hành vi gây ghê tởm của kẻ bắt nạt đã bị lên án.
he had a repulsing attitude towards those he deemed inferior.
Anh ấy có thái độ khinh bỉ đối với những người mà anh ấy cho là thấp kém.
repulsing behavior
hành vi gây ghê tởm
repulsing smell
mùi hôi thối
repulsing image
hình ảnh gây ghê tởm
repulsing force
lực đẩy
repulsing effect
hiệu ứng gây ghê tởm
repulsing sound
tiếng động gây ghê tởm
repulsing taste
vị gây ghê tởm
repulsing attitude
thái độ gây ghê tởm
repulsing remarks
nhận xét gây ghê tởm
repulsing appearance
bề ngoài gây ghê tởm
the repulsing smell of garbage filled the air.
Mùi rác thải gây ghê tởm lan tỏa trong không khí.
his repulsing behavior made everyone uncomfortable.
Hành vi gây ghê tởm của anh ấy khiến mọi người cảm thấy khó chịu.
the repulsing image on the screen shocked the viewers.
Hình ảnh gây ghê tởm trên màn hình đã gây sốc cho người xem.
she found the idea of lying repulsing.
Cô ấy thấy ý tưởng nói dối thật ghê tởm.
the repulsing taste of spoiled food made him gag.
Vị của thức ăn hỏng thật ghê tởm khiến anh ấy bị nôn.
his repulsing remarks caused a stir in the meeting.
Những lời nhận xét gây ghê tởm của anh ấy đã gây ra sự xôn xao trong cuộc họp.
the repulsing sight of the accident was hard to forget.
Cảnh tượng gây ghê tởm về vụ tai nạn thật khó quên.
many found the repulsing truth difficult to accept.
Nhiều người thấy sự thật gây ghê tởm khó chấp nhận.
the repulsing behavior of the bully was condemned.
Hành vi gây ghê tởm của kẻ bắt nạt đã bị lên án.
he had a repulsing attitude towards those he deemed inferior.
Anh ấy có thái độ khinh bỉ đối với những người mà anh ấy cho là thấp kém.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now