requester

[Mỹ]/[rɪˈkwɛstə]/
[Anh]/[rɪˈkwɛstər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người hoặc vật làm một yêu cầu; Người yêu cầu một điều gì đó, đặc biệt là thông tin hoặc sự hỗ trợ; Một hệ thống hoặc quy trình bắt đầu một yêu cầu về dữ liệu hoặc dịch vụ.
Word Forms
số nhiềurequesters

Cụm từ & Cách kết hợp

requester id

id của người yêu cầu

the requester

người yêu cầu

requester's request

yêu cầu của người yêu cầu

requesters submit

người yêu cầu gửi

requester information

thông tin người yêu cầu

requester account

tài khoản người yêu cầu

requester support

hỗ trợ người yêu cầu

requester feedback

phản hồi của người yêu cầu

requester portal

cổng người yêu cầu

requester tool

công cụ của người yêu cầu

Câu ví dụ

the system automatically assigns a case to the primary requester.

Hệ thống tự động giao một trường hợp cho người yêu cầu chính.

we need to confirm the requester's identity before processing the request.

Chúng tôi cần xác nhận danh tính của người yêu cầu trước khi xử lý yêu cầu.

the requester provided detailed specifications for the custom software.

Người yêu cầu đã cung cấp các thông số kỹ thuật chi tiết cho phần mềm tùy chỉnh.

the support team contacted the requester to clarify the issue.

Đội ngũ hỗ trợ đã liên hệ với người yêu cầu để làm rõ vấn đề.

the requester submitted a formal request for a price quote.

Người yêu cầu đã gửi một yêu cầu chính thức để được báo giá.

the requester's satisfaction is our top priority.

Sự hài lòng của người yêu cầu là ưu tiên hàng đầu của chúng tôi.

the requester followed up on their request with a phone call.

Người yêu cầu đã liên hệ lại về yêu cầu của họ qua điện thoại.

the requester outlined their requirements in a comprehensive document.

Người yêu cầu đã phác thảo các yêu cầu của họ trong một tài liệu toàn diện.

the requester initiated the process by submitting a form online.

Người yêu cầu đã bắt đầu quy trình bằng cách gửi một biểu mẫu trực tuyến.

the requester received a confirmation email upon submitting the request.

Người yêu cầu đã nhận được email xác nhận sau khi gửi yêu cầu.

the requester's feedback is valuable for improving our services.

Phản hồi của người yêu cầu rất có giá trị để cải thiện dịch vụ của chúng tôi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay