requesters

[Mỹ]/[rɪˈkwɛstəz]/
[Anh]/[rɪˈkwɛstərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người đưa ra yêu cầu; Một người hoặc một nhóm người gửi yêu cầu về một điều gì đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

supporting requesters

hỗ trợ người yêu cầu

new requesters

người yêu cầu mới

assisting requesters

hỗ trợ người yêu cầu

potential requesters

người yêu cầu tiềm năng

existing requesters

người yêu cầu hiện tại

training requesters

đào tạo người yêu cầu

satisfying requesters

làm hài lòng người yêu cầu

contacting requesters

liên hệ với người yêu cầu

identifying requesters

xác định người yêu cầu

helping requesters

giúp đỡ người yêu cầu

Câu ví dụ

the support team assists requesters with technical issues.

Đội ngũ hỗ trợ giúp đỡ người yêu cầu về các vấn đề kỹ thuật.

we actively solicit feedback from our requesters.

Chúng tôi chủ động thu thập phản hồi từ người yêu cầu.

the system allows requesters to track their requests.

Hệ thống cho phép người yêu cầu theo dõi các yêu cầu của họ.

our priority is to satisfy the needs of our requesters.

Ưu tiên của chúng tôi là đáp ứng nhu cầu của người yêu cầu.

we provide training for new requesters joining the team.

Chúng tôi cung cấp đào tạo cho những người yêu cầu mới tham gia nhóm.

the database contains information about all active requesters.

Cơ sở dữ liệu chứa thông tin về tất cả người yêu cầu đang hoạt động.

we value the input and suggestions from our requesters.

Chúng tôi đánh giá cao những đóng góp và đề xuất từ người yêu cầu.

the project manager coordinated efforts to support requesters.

Quản lý dự án đã điều phối các nỗ lực để hỗ trợ người yêu cầu.

we regularly survey requesters to gauge satisfaction levels.

Chúng tôi thường xuyên khảo sát người yêu cầu để đánh giá mức độ hài lòng.

the application process is designed to be user-friendly for requesters.

Quy trình đăng ký được thiết kế thân thiện với người dùng cho người yêu cầu.

we empower requesters to resolve issues independently.

Chúng tôi trao quyền cho người yêu cầu tự giải quyết các vấn đề.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay