resents

[Mỹ]/rɪˈzɛnts/
[Anh]/rɪˈzɛnts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. cảm thấy tức giận về điều gì đó

Cụm từ & Cách kết hợp

he resents

anh ta khinh thường

she resents

cô ta khinh thường

they resent

họ khinh thường

it resents

nó khinh thường

often resents

thường xuyên khinh thường

truly resents

thực sự khinh thường

deeply resents

sâu sắc khinh thường

quietly resents

lặng lẽ khinh thường

openly resents

công khai khinh thường

publicly resents

công cộng khinh thường

Câu ví dụ

she resents being treated like a child.

Cô ấy cảm thấy khó chịu vì bị đối xử như một đứa trẻ.

he resents the fact that he was overlooked for the promotion.

Anh ấy cảm thấy khó chịu vì đã bị bỏ qua cho chức vị thăng tiến.

many employees resent the new policy changes.

Nhiều nhân viên cảm thấy khó chịu với những thay đổi chính sách mới.

she resents having to work late every night.

Cô ấy cảm thấy khó chịu vì phải làm việc muộn mỗi đêm.

he resents being compared to his successful brother.

Anh ấy cảm thấy khó chịu vì bị so sánh với người anh trai thành công của mình.

they resent the lack of recognition for their hard work.

Họ cảm thấy khó chịu vì thiếu sự công nhận cho những nỗ lực chăm chỉ của họ.

she resents the constant criticism from her peers.

Cô ấy cảm thấy khó chịu vì những lời chỉ trích liên tục từ đồng nghiệp của mình.

he resents being asked to take on extra responsibilities.

Anh ấy cảm thấy khó chịu vì bị yêu cầu đảm nhận thêm trách nhiệm.

many students resent the strict rules imposed by the school.

Nhiều học sinh cảm thấy khó chịu với những quy tắc nghiêm ngặt mà trường áp đặt.

she resents her parents for not supporting her career choice.

Cô ấy cảm thấy khó chịu với bố mẹ vì không ủng hộ sự lựa chọn nghề nghiệp của cô.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay