| số nhiều | resettlers |
new resettlers
Vietnamese_translation
the resettlers
Vietnamese_translation
resettler program
Vietnamese_translation
resettler assistance
Vietnamese_translation
resettler community
Vietnamese_translation
government resettlers
Vietnamese_translation
voluntary resettlers
Vietnamese_translation
rural resettlers
Vietnamese_translation
urban resettlers
Vietnamese_translation
the resettler received government assistance to rebuild their life.
Người tái định cư đã nhận được sự hỗ trợ từ chính phủ để xây dựng lại cuộc sống của họ.
many resettlers face language barriers in their new country.
Nhiều người tái định cư phải đối mặt với rào cản ngôn ngữ ở nước mới của họ.
the community welcomed the resettler with open arms.
Chung cư đã chào đón người tái định cư bằng lòng rộng mở.
resettlers often struggle with cultural adaptation.
Người tái định cư thường gặp khó khăn trong việc thích nghi văn hóa.
the organization helps resettlers find employment.
Tổ chức giúp người tái định cư tìm việc làm.
a resettler must navigate complex legal processes.
Một người tái định cư phải điều hướng các quy trình pháp lý phức tạp.
resettlers contribute to the local economy through entrepreneurship.
Người tái định cư đóng góp vào nền kinh tế địa phương thông qua khởi nghiệp.
the resettler brought valuable skills to the community.
Người tái định cư mang theo những kỹ năng quý giá cho cộng đồng.
psychological support is crucial for resettlers dealing with trauma.
Hỗ trợ tâm lý là rất quan trọng đối với những người tái định cư đang đối mặt với chấn thương.
resettlers typically go through a lengthy integration period.
Người tái định cư thường trải qua một giai đoạn hòa nhập kéo dài.
the resettler joined local community programs to meet neighbors.
Người tái định cư tham gia các chương trình cộng đồng địa phương để gặp gỡ hàng xóm.
resettlers face challenges in having their credentials recognized.
Người tái định cư đối mặt với thách thức trong việc có được sự công nhận các chứng chỉ của họ.
the resettler received housing support from the municipal authorities.
Người tái định cư đã nhận được sự hỗ trợ nhà ở từ các cơ quan địa phương.
new resettlers
Vietnamese_translation
the resettlers
Vietnamese_translation
resettler program
Vietnamese_translation
resettler assistance
Vietnamese_translation
resettler community
Vietnamese_translation
government resettlers
Vietnamese_translation
voluntary resettlers
Vietnamese_translation
rural resettlers
Vietnamese_translation
urban resettlers
Vietnamese_translation
the resettler received government assistance to rebuild their life.
Người tái định cư đã nhận được sự hỗ trợ từ chính phủ để xây dựng lại cuộc sống của họ.
many resettlers face language barriers in their new country.
Nhiều người tái định cư phải đối mặt với rào cản ngôn ngữ ở nước mới của họ.
the community welcomed the resettler with open arms.
Chung cư đã chào đón người tái định cư bằng lòng rộng mở.
resettlers often struggle with cultural adaptation.
Người tái định cư thường gặp khó khăn trong việc thích nghi văn hóa.
the organization helps resettlers find employment.
Tổ chức giúp người tái định cư tìm việc làm.
a resettler must navigate complex legal processes.
Một người tái định cư phải điều hướng các quy trình pháp lý phức tạp.
resettlers contribute to the local economy through entrepreneurship.
Người tái định cư đóng góp vào nền kinh tế địa phương thông qua khởi nghiệp.
the resettler brought valuable skills to the community.
Người tái định cư mang theo những kỹ năng quý giá cho cộng đồng.
psychological support is crucial for resettlers dealing with trauma.
Hỗ trợ tâm lý là rất quan trọng đối với những người tái định cư đang đối mặt với chấn thương.
resettlers typically go through a lengthy integration period.
Người tái định cư thường trải qua một giai đoạn hòa nhập kéo dài.
the resettler joined local community programs to meet neighbors.
Người tái định cư tham gia các chương trình cộng đồng địa phương để gặp gỡ hàng xóm.
resettlers face challenges in having their credentials recognized.
Người tái định cư đối mặt với thách thức trong việc có được sự công nhận các chứng chỉ của họ.
the resettler received housing support from the municipal authorities.
Người tái định cư đã nhận được sự hỗ trợ nhà ở từ các cơ quan địa phương.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now