reshuffling strategy
chiến lược tái cấu trúc
reshuffling process
quy trình tái cấu trúc
reshuffling team
đội ngũ tái cấu trúc
reshuffling roles
vai trò tái cấu trúc
reshuffling leadership
lãnh đạo tái cấu trúc
reshuffling priorities
ưu tiên tái cấu trúc
reshuffling resources
nguồn lực tái cấu trúc
reshuffling plans
kế hoạch tái cấu trúc
reshuffling agenda
thứ tự chương trình tái cấu trúc
reshuffling operations
hoạt động tái cấu trúc
the company is undergoing a reshuffling of its management team.
công ty đang trải qua một sự tái cấu trúc đội ngũ quản lý.
reshuffling the deck can lead to new opportunities.
xáo trộn bộ bài có thể dẫn đến những cơ hội mới.
the government announced a reshuffling of its cabinet.
chính phủ đã công bố một sự tái cấu trúc nội các.
after the reshuffling, employee roles will change significantly.
sau khi tái cấu trúc, vai trò của nhân viên sẽ thay đổi đáng kể.
reshuffling resources is essential for project success.
việc tái cấu trúc nguồn lực là điều cần thiết để đạt được thành công trong dự án.
the team is excited about the reshuffling of responsibilities.
đội ngũ rất hào hứng với sự tái cấu trúc trách nhiệm.
reshuffling strategies can improve overall performance.
việc tái cấu trúc chiến lược có thể cải thiện hiệu suất tổng thể.
they are considering a reshuffling of their marketing approach.
họ đang xem xét một sự tái cấu trúc cách tiếp cận tiếp thị của họ.
reshuffling the project timeline may be necessary.
có thể cần thiết phải tái cấu trúc thời gian biểu dự án.
the reshuffling of staff has created a more dynamic work environment.
việc tái cấu trúc nhân viên đã tạo ra một môi trường làm việc năng động hơn.
reshuffling strategy
chiến lược tái cấu trúc
reshuffling process
quy trình tái cấu trúc
reshuffling team
đội ngũ tái cấu trúc
reshuffling roles
vai trò tái cấu trúc
reshuffling leadership
lãnh đạo tái cấu trúc
reshuffling priorities
ưu tiên tái cấu trúc
reshuffling resources
nguồn lực tái cấu trúc
reshuffling plans
kế hoạch tái cấu trúc
reshuffling agenda
thứ tự chương trình tái cấu trúc
reshuffling operations
hoạt động tái cấu trúc
the company is undergoing a reshuffling of its management team.
công ty đang trải qua một sự tái cấu trúc đội ngũ quản lý.
reshuffling the deck can lead to new opportunities.
xáo trộn bộ bài có thể dẫn đến những cơ hội mới.
the government announced a reshuffling of its cabinet.
chính phủ đã công bố một sự tái cấu trúc nội các.
after the reshuffling, employee roles will change significantly.
sau khi tái cấu trúc, vai trò của nhân viên sẽ thay đổi đáng kể.
reshuffling resources is essential for project success.
việc tái cấu trúc nguồn lực là điều cần thiết để đạt được thành công trong dự án.
the team is excited about the reshuffling of responsibilities.
đội ngũ rất hào hứng với sự tái cấu trúc trách nhiệm.
reshuffling strategies can improve overall performance.
việc tái cấu trúc chiến lược có thể cải thiện hiệu suất tổng thể.
they are considering a reshuffling of their marketing approach.
họ đang xem xét một sự tái cấu trúc cách tiếp cận tiếp thị của họ.
reshuffling the project timeline may be necessary.
có thể cần thiết phải tái cấu trúc thời gian biểu dự án.
the reshuffling of staff has created a more dynamic work environment.
việc tái cấu trúc nhân viên đã tạo ra một môi trường làm việc năng động hơn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay