permanent residency
nghệ sĩ cư trú cố định
temporary residency
chỗ ở tạm thời
residency permit
giấy phép cư trú
residency application
đơn xin cư trú
legal residency
trú tại hợp pháp
residency status
trạng thái cư trú
residency requirement
yêu cầu cư trú
the five-year residency qualification for presidential candidates.
yêu cầu về thời gian cư trú tối thiểu năm năm đối với các ứng cử viên tổng thống.
She obtained permanent residency in the country.
Cô ấy đã đạt được quyền cư trú thường trú tại quốc gia đó.
He applied for residency at the university.
Anh ấy đã đăng ký cư trú tại trường đại học.
The artist completed a residency program at the art studio.
Nghệ sĩ đã hoàn thành chương trình cư trú tại xưởng nghệ thuật.
They are looking for a residency in a quiet neighborhood.
Họ đang tìm kiếm một nơi cư trú trong một khu phố yên tĩnh.
The hospital offers residency training for medical students.
Bệnh viện cung cấp chương trình đào tạo cư trú cho sinh viên y khoa.
She is serving a residency in pediatrics.
Cô ấy đang thực hành cư trú nhi khoa.
He plans to establish his residency in the city.
Anh ấy dự định thiết lập nơi cư trú của mình trong thành phố.
The residency requirements for citizenship vary by country.
Các yêu cầu về cư trú để được nhập quốc tịch khác nhau tùy theo quốc gia.
She was granted temporary residency while awaiting her visa approval.
Cô ấy đã được cấp quyền cư trú tạm thời trong khi chờ phê duyệt visa.
The couple decided to apply for residency together.
Cặp đôi đã quyết định đăng ký cư trú cùng nhau.
permanent residency
nghệ sĩ cư trú cố định
temporary residency
chỗ ở tạm thời
residency permit
giấy phép cư trú
residency application
đơn xin cư trú
legal residency
trú tại hợp pháp
residency status
trạng thái cư trú
residency requirement
yêu cầu cư trú
the five-year residency qualification for presidential candidates.
yêu cầu về thời gian cư trú tối thiểu năm năm đối với các ứng cử viên tổng thống.
She obtained permanent residency in the country.
Cô ấy đã đạt được quyền cư trú thường trú tại quốc gia đó.
He applied for residency at the university.
Anh ấy đã đăng ký cư trú tại trường đại học.
The artist completed a residency program at the art studio.
Nghệ sĩ đã hoàn thành chương trình cư trú tại xưởng nghệ thuật.
They are looking for a residency in a quiet neighborhood.
Họ đang tìm kiếm một nơi cư trú trong một khu phố yên tĩnh.
The hospital offers residency training for medical students.
Bệnh viện cung cấp chương trình đào tạo cư trú cho sinh viên y khoa.
She is serving a residency in pediatrics.
Cô ấy đang thực hành cư trú nhi khoa.
He plans to establish his residency in the city.
Anh ấy dự định thiết lập nơi cư trú của mình trong thành phố.
The residency requirements for citizenship vary by country.
Các yêu cầu về cư trú để được nhập quốc tịch khác nhau tùy theo quốc gia.
She was granted temporary residency while awaiting her visa approval.
Cô ấy đã được cấp quyền cư trú tạm thời trong khi chờ phê duyệt visa.
The couple decided to apply for residency together.
Cặp đôi đã quyết định đăng ký cư trú cùng nhau.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay