modulus of resilience
modul đàn hồi
resilience in the face of adversity.
sức mạnh phục hồi khi đối mặt với nghịch cảnh.
She has shown great resilience to stress.
Cô ấy đã thể hiện khả năng phục hồi tốt trước căng thẳng.
Resilience is a property of rubber. Anattribute is a quality that is ascribed to someone or something:
Độ đàn hồi là một đặc tính của cao su. Một thuộc tính là một phẩm chất được công nhận cho ai đó hoặc vật gì đó:
The springiness, gumminess, resilience of the cakes were increased by the β-glucan and chewiness was also improved.
Độ đàn hồi, tính kết dính, khả năng phục hồi của bánh đã tăng lên nhờ β-glucan và độ dai cũng được cải thiện.
Despite Arsenal's continued resilience against the deal, he was conspicuous by his absence from the team photocall at the Emirates Stadium on Thursday.
Bất chấp sự kiên cường liên tục của Arsenal trước thỏa thuận, anh ấy đã vắng mặt một cách đáng chú ý trong buổi chụp ảnh của đội tại sân vận động Emirates vào thứ Năm.
building resilience is essential for facing life's challenges
Xây dựng khả năng phục hồi là điều cần thiết để đối mặt với những thử thách của cuộc sống.
resilience is the ability to bounce back from setbacks
Khả năng phục hồi là khả năng vượt qua những trở ngại.
mental resilience is crucial for maintaining well-being
Khả năng phục hồi tinh thần là rất quan trọng để duy trì sức khỏe.
resilience can be cultivated through practice and perseverance
Khả năng phục hồi có thể được trau dồi thông qua thực hành và sự kiên trì.
resilience helps individuals adapt to change and adversity
Khả năng phục hồi giúp mọi người thích nghi với sự thay đổi và nghịch cảnh.
resilience is a key trait for success in both personal and professional life
Khả năng phục hồi là một phẩm chất quan trọng để thành công trong cả cuộc sống cá nhân và nghề nghiệp.
resilience is not about avoiding stress, but about coping with it effectively
Khả năng phục hồi không phải là tránh né căng thẳng, mà là đối phó với nó một cách hiệu quả.
resilience is like a muscle that can be strengthened through challenges
Khả năng phục hồi giống như một cơ bắp có thể được tăng cường thông qua thử thách.
resilience is about maintaining a positive attitude in the face of adversity
Khả năng phục hồi là về việc duy trì thái độ tích cực trước nghịch cảnh.
We had so many inspiring stories about resilience today.
Hôm nay, chúng tôi đã có rất nhiều câu chuyện truyền cảm hứng về khả năng phục hồi.
Nguồn: CNN 10 Student English of the MonthAnother quality that I love in her is her resilience.
Một phẩm chất khác mà tôi yêu ở cô ấy là khả năng phục hồi của cô ấy.
Nguồn: IELTS Speaking High Score ModelBut the region's economy has shown unexpected resilience too.
Nhưng nền kinh tế của khu vực cũng đã cho thấy khả năng phục hồi bất ngờ.
Nguồn: VOA Daily Standard February 2023 CollectionPresident Bush's body language reveals his resilience to his own mistakes.
Ngôn ngữ cơ thể của Tổng thống Bush cho thấy khả năng phục hồi của ông trước những sai lầm của chính mình.
Nguồn: The secrets of body language.And I really admire their resilience in these pools over time.
Và tôi thực sự ngưỡng mộ khả năng phục hồi của họ trong những khoảng thời gian này.
Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American May 2023 CollectionI also find myself with new reason to appreciate human resilience and striving.
Tôi cũng thấy mình có lý do mới để đánh giá cao khả năng phục hồi và nỗ lực của con người.
Nguồn: Celebrity High School Opening SpeechI explain that it's boring to show only resilience and strength.
Tôi giải thích rằng chỉ thể hiện sự kiên cường và sức mạnh là nhàm chán.
Nguồn: The Guardian (Article Version)In Japan, they're believed to promote longevity, health, resilience, and luck.
Ở Nhật Bản, chúng được cho là thúc đẩy sự trường thọ, sức khỏe, khả năng phục hồi và may mắn.
Nguồn: 2024 New Year Special EditionAnd they owe their resilience to a combination of physical and chemical adaptations.
Và chúng phải lòng khả năng phục hồi của mình là nhờ sự kết hợp giữa các thích ứng thể chất và hóa học.
Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected SpeechesBut the biggest reason for the economy's resilience relates to fossil fuels.
Nhưng lý do lớn nhất cho khả năng phục hồi của nền kinh tế liên quan đến nhiên liệu hóa thạch.
Nguồn: The Economist (Summary)modulus of resilience
modul đàn hồi
resilience in the face of adversity.
sức mạnh phục hồi khi đối mặt với nghịch cảnh.
She has shown great resilience to stress.
Cô ấy đã thể hiện khả năng phục hồi tốt trước căng thẳng.
Resilience is a property of rubber. Anattribute is a quality that is ascribed to someone or something:
Độ đàn hồi là một đặc tính của cao su. Một thuộc tính là một phẩm chất được công nhận cho ai đó hoặc vật gì đó:
The springiness, gumminess, resilience of the cakes were increased by the β-glucan and chewiness was also improved.
Độ đàn hồi, tính kết dính, khả năng phục hồi của bánh đã tăng lên nhờ β-glucan và độ dai cũng được cải thiện.
Despite Arsenal's continued resilience against the deal, he was conspicuous by his absence from the team photocall at the Emirates Stadium on Thursday.
Bất chấp sự kiên cường liên tục của Arsenal trước thỏa thuận, anh ấy đã vắng mặt một cách đáng chú ý trong buổi chụp ảnh của đội tại sân vận động Emirates vào thứ Năm.
building resilience is essential for facing life's challenges
Xây dựng khả năng phục hồi là điều cần thiết để đối mặt với những thử thách của cuộc sống.
resilience is the ability to bounce back from setbacks
Khả năng phục hồi là khả năng vượt qua những trở ngại.
mental resilience is crucial for maintaining well-being
Khả năng phục hồi tinh thần là rất quan trọng để duy trì sức khỏe.
resilience can be cultivated through practice and perseverance
Khả năng phục hồi có thể được trau dồi thông qua thực hành và sự kiên trì.
resilience helps individuals adapt to change and adversity
Khả năng phục hồi giúp mọi người thích nghi với sự thay đổi và nghịch cảnh.
resilience is a key trait for success in both personal and professional life
Khả năng phục hồi là một phẩm chất quan trọng để thành công trong cả cuộc sống cá nhân và nghề nghiệp.
resilience is not about avoiding stress, but about coping with it effectively
Khả năng phục hồi không phải là tránh né căng thẳng, mà là đối phó với nó một cách hiệu quả.
resilience is like a muscle that can be strengthened through challenges
Khả năng phục hồi giống như một cơ bắp có thể được tăng cường thông qua thử thách.
resilience is about maintaining a positive attitude in the face of adversity
Khả năng phục hồi là về việc duy trì thái độ tích cực trước nghịch cảnh.
We had so many inspiring stories about resilience today.
Hôm nay, chúng tôi đã có rất nhiều câu chuyện truyền cảm hứng về khả năng phục hồi.
Nguồn: CNN 10 Student English of the MonthAnother quality that I love in her is her resilience.
Một phẩm chất khác mà tôi yêu ở cô ấy là khả năng phục hồi của cô ấy.
Nguồn: IELTS Speaking High Score ModelBut the region's economy has shown unexpected resilience too.
Nhưng nền kinh tế của khu vực cũng đã cho thấy khả năng phục hồi bất ngờ.
Nguồn: VOA Daily Standard February 2023 CollectionPresident Bush's body language reveals his resilience to his own mistakes.
Ngôn ngữ cơ thể của Tổng thống Bush cho thấy khả năng phục hồi của ông trước những sai lầm của chính mình.
Nguồn: The secrets of body language.And I really admire their resilience in these pools over time.
Và tôi thực sự ngưỡng mộ khả năng phục hồi của họ trong những khoảng thời gian này.
Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American May 2023 CollectionI also find myself with new reason to appreciate human resilience and striving.
Tôi cũng thấy mình có lý do mới để đánh giá cao khả năng phục hồi và nỗ lực của con người.
Nguồn: Celebrity High School Opening SpeechI explain that it's boring to show only resilience and strength.
Tôi giải thích rằng chỉ thể hiện sự kiên cường và sức mạnh là nhàm chán.
Nguồn: The Guardian (Article Version)In Japan, they're believed to promote longevity, health, resilience, and luck.
Ở Nhật Bản, chúng được cho là thúc đẩy sự trường thọ, sức khỏe, khả năng phục hồi và may mắn.
Nguồn: 2024 New Year Special EditionAnd they owe their resilience to a combination of physical and chemical adaptations.
Và chúng phải lòng khả năng phục hồi của mình là nhờ sự kết hợp giữa các thích ứng thể chất và hóa học.
Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected SpeechesBut the biggest reason for the economy's resilience relates to fossil fuels.
Nhưng lý do lớn nhất cho khả năng phục hồi của nền kinh tế liên quan đến nhiên liệu hóa thạch.
Nguồn: The Economist (Summary)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay