resource-saving

[Mỹ]/[ˈresɔːsˌseɪvɪŋ]/
[Anh]/[ˈrɛsɔːrsˌseɪvɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Tiết kiệm tài nguyên; được thiết kế để bảo tồn tài nguyên; tiết kiệm trong việc sử dụng tài nguyên; liên quan đến bảo tồn tài nguyên.
n. Một phương pháp hoặc kỹ thuật bảo tồn tài nguyên.

Cụm từ & Cách kết hợp

resource-saving design

thiết kế tiết kiệm tài nguyên

resource-saving measures

các biện pháp tiết kiệm tài nguyên

resource-saving technology

công nghệ tiết kiệm tài nguyên

resource-saving practices

các phương pháp tiết kiệm tài nguyên

resource-saving approach

cách tiếp cận tiết kiệm tài nguyên

resource-saving solutions

các giải pháp tiết kiệm tài nguyên

highly resource-saving

tiết kiệm tài nguyên cao

resource-saving tips

mẹo tiết kiệm tài nguyên

be resource-saving

tiết kiệm tài nguyên

resource-saving system

hệ thống tiết kiệm tài nguyên

Câu ví dụ

the company is committed to resource-saving practices in all its operations.

Công ty cam kết thực hiện các biện pháp tiết kiệm tài nguyên trong tất cả các hoạt động.

resource-saving technologies can significantly reduce operational costs.

Các công nghệ tiết kiệm tài nguyên có thể giảm đáng kể chi phí vận hành.

we need to promote resource-saving behaviors among employees.

Chúng ta cần thúc đẩy hành vi tiết kiệm tài nguyên trong số nhân viên.

implementing resource-saving measures is crucial for sustainability.

Việc thực hiện các biện pháp tiết kiệm tài nguyên là rất quan trọng cho sự bền vững.

the new design incorporates resource-saving features throughout.

Thiết kế mới kết hợp các tính năng tiết kiệm tài nguyên trong suốt.

resource-saving strategies are essential for long-term success.

Các chiến lược tiết kiệm tài nguyên là điều cần thiết cho sự thành công lâu dài.

the government encourages resource-saving initiatives through incentives.

Chính phủ khuyến khích các sáng kiến ​​tiết kiệm tài nguyên thông qua các ưu đãi.

we are investing in resource-saving equipment for the factory.

Chúng tôi đang đầu tư vào thiết bị tiết kiệm tài nguyên cho nhà máy.

this product is designed with resource-saving in mind.

Sản phẩm này được thiết kế với mục đích tiết kiệm tài nguyên.

resource-saving packaging reduces waste and transportation costs.

Bao bì tiết kiệm tài nguyên giúp giảm lãng phí và chi phí vận chuyển.

the project aims to develop innovative resource-saving solutions.

Dự án nhằm mục đích phát triển các giải pháp tiết kiệm tài nguyên sáng tạo.

adopting a resource-saving approach is vital for environmental protection.

Việc áp dụng cách tiếp cận tiết kiệm tài nguyên là rất quan trọng cho việc bảo vệ môi trường.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay