he respects
anh/chàng/ông ấy tôn trọng
she respects
cô/chị/bà ấy tôn trọng
the boss respects
sếp tôn trọng
everyone respects
mọi người đều tôn trọng
team respects
đội nhóm tôn trọng
company respects
công ty tôn trọng
leader respects
nhà lãnh đạo tôn trọng
manager respects
người quản lý tôn trọng
teacher respects
giáo viên tôn trọng
she respects her elders unconditionally.
Cô ấy tôn trọng người lớn một cách tuyệt đối.
the company respects employee feedback seriously.
Công ty coi trọng phản hồi của nhân viên.
he always respects other people's differing opinions.
Anh ấy luôn tôn trọng những ý kiến khác nhau của người khác.
we should respect the natural environment.
Chúng ta nên tôn trọng môi trường tự nhiên.
true friendship respects personal boundaries.
Tình bạn thực sự tôn trọng ranh giới cá nhân.
the law respects every citizen's fundamental rights.
Luật pháp tôn trọng quyền cơ bản của mọi công dân.
good teachers respect students' creative ideas.
Những giáo viên giỏi tôn trọng những ý tưởng sáng tạo của học sinh.
a wise leader respects all diverse perspectives.
Một nhà lãnh đạo khôn ngoan tôn trọng tất cả các quan điểm đa dạng.
i respect your choice even though i disagree.
Tôi tôn trọng lựa chọn của bạn mặc dù tôi không đồng ý.
the international organization respects cultural differences.
Tổ chức quốc tế tôn trọng sự khác biệt văn hóa.
professional athletes respect their dedicated coaches.
Các vận động viên chuyên nghiệp tôn trọng các huấn luyện viên tận tâm của họ.
honest people earn the respect of their communities.
Những người trung thực xứng đáng nhận được sự tôn trọng của cộng đồng.
she wisely respects her own limitations.
Cô ấy khôn ngoan tôn trọng những giới hạn của bản thân.
he respects
anh/chàng/ông ấy tôn trọng
she respects
cô/chị/bà ấy tôn trọng
the boss respects
sếp tôn trọng
everyone respects
mọi người đều tôn trọng
team respects
đội nhóm tôn trọng
company respects
công ty tôn trọng
leader respects
nhà lãnh đạo tôn trọng
manager respects
người quản lý tôn trọng
teacher respects
giáo viên tôn trọng
she respects her elders unconditionally.
Cô ấy tôn trọng người lớn một cách tuyệt đối.
the company respects employee feedback seriously.
Công ty coi trọng phản hồi của nhân viên.
he always respects other people's differing opinions.
Anh ấy luôn tôn trọng những ý kiến khác nhau của người khác.
we should respect the natural environment.
Chúng ta nên tôn trọng môi trường tự nhiên.
true friendship respects personal boundaries.
Tình bạn thực sự tôn trọng ranh giới cá nhân.
the law respects every citizen's fundamental rights.
Luật pháp tôn trọng quyền cơ bản của mọi công dân.
good teachers respect students' creative ideas.
Những giáo viên giỏi tôn trọng những ý tưởng sáng tạo của học sinh.
a wise leader respects all diverse perspectives.
Một nhà lãnh đạo khôn ngoan tôn trọng tất cả các quan điểm đa dạng.
i respect your choice even though i disagree.
Tôi tôn trọng lựa chọn của bạn mặc dù tôi không đồng ý.
the international organization respects cultural differences.
Tổ chức quốc tế tôn trọng sự khác biệt văn hóa.
professional athletes respect their dedicated coaches.
Các vận động viên chuyên nghiệp tôn trọng các huấn luyện viên tận tâm của họ.
honest people earn the respect of their communities.
Những người trung thực xứng đáng nhận được sự tôn trọng của cộng đồng.
she wisely respects her own limitations.
Cô ấy khôn ngoan tôn trọng những giới hạn của bản thân.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay