food restauration
phục hồi ẩm thực
historical restauration
phục hồi lịch sử
art restauration
phục hồi nghệ thuật
cultural restauration
phục hồi văn hóa
restaurant restauration
phục hồi nhà hàng
building restauration
phục hồi tòa nhà
landscape restauration
phục hồi cảnh quan
environmental restauration
phục hồi môi trường
community restauration
phục hồi cộng đồng
urban restauration
phục hồi đô thị
the restaurant is known for its amazing restauration.
nhà hàng nổi tiếng với việc phục hồi tuyệt vời.
restauration of historical buildings is important for cultural heritage.
việc phục hồi các công trình lịch sử rất quan trọng đối với di sản văn hóa.
we are planning a restauration project for the old library.
chúng tôi đang lên kế hoạch cho một dự án phục hồi thư viện cổ.
the restauration of the painting took several months.
việc phục hồi bức tranh mất vài tháng.
she specializes in the restauration of antique furniture.
cô ấy chuyên về việc phục hồi đồ nội thất cổ.
the city has allocated funds for the restauration of parks.
thành phố đã phân bổ kinh phí cho việc phục hồi các công viên.
restauration efforts can bring new life to a community.
cố gắng phục hồi có thể mang lại cuộc sống mới cho một cộng đồng.
they celebrated the restauration of the historic landmark.
họ đã ăn mừng việc phục hồi cột mốc lịch sử.
restauration of the ecosystem is crucial for biodiversity.
việc phục hồi hệ sinh thái rất quan trọng đối với đa dạng sinh học.
the restauration process requires careful planning and execution.
quá trình phục hồi đòi hỏi sự lập kế hoạch và thực hiện cẩn thận.
food restauration
phục hồi ẩm thực
historical restauration
phục hồi lịch sử
art restauration
phục hồi nghệ thuật
cultural restauration
phục hồi văn hóa
restaurant restauration
phục hồi nhà hàng
building restauration
phục hồi tòa nhà
landscape restauration
phục hồi cảnh quan
environmental restauration
phục hồi môi trường
community restauration
phục hồi cộng đồng
urban restauration
phục hồi đô thị
the restaurant is known for its amazing restauration.
nhà hàng nổi tiếng với việc phục hồi tuyệt vời.
restauration of historical buildings is important for cultural heritage.
việc phục hồi các công trình lịch sử rất quan trọng đối với di sản văn hóa.
we are planning a restauration project for the old library.
chúng tôi đang lên kế hoạch cho một dự án phục hồi thư viện cổ.
the restauration of the painting took several months.
việc phục hồi bức tranh mất vài tháng.
she specializes in the restauration of antique furniture.
cô ấy chuyên về việc phục hồi đồ nội thất cổ.
the city has allocated funds for the restauration of parks.
thành phố đã phân bổ kinh phí cho việc phục hồi các công viên.
restauration efforts can bring new life to a community.
cố gắng phục hồi có thể mang lại cuộc sống mới cho một cộng đồng.
they celebrated the restauration of the historic landmark.
họ đã ăn mừng việc phục hồi cột mốc lịch sử.
restauration of the ecosystem is crucial for biodiversity.
việc phục hồi hệ sinh thái rất quan trọng đối với đa dạng sinh học.
the restauration process requires careful planning and execution.
quá trình phục hồi đòi hỏi sự lập kế hoạch và thực hiện cẩn thận.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay