restiveness

[Mỹ]/ˈrestɪvnəs/
[Anh]/ˈrestɪvnəs/

Dịch

n. phẩm chất bướng bỉnh và khó kiểm soát
Word Forms
số nhiềurestivenesses

Cụm từ & Cách kết hợp

growing restiveness

sự bất ổn ngày càng tăng

displaying restiveness

thể hiện sự bất ổn

felt restiveness

cảm thấy bất ổn

with restiveness

với sự bất ổn

increasing restiveness

sự bất ổn gia tăng

masked restiveness

giấu sự bất ổn

avoiding restiveness

tránh sự bất ổn

due to restiveness

do sự bất ổn

showed restiveness

cho thấy sự bất ổn

despite restiveness

bất chấp sự bất ổn

Câu ví dụ

the crowd's restiveness grew as the speaker ran over time.

sự bồn chồn của đám đông tăng lên khi diễn giả vượt quá thời gian cho phép.

his restiveness during the meeting suggested he wasn't engaged.

sự bồn chồn của anh ấy trong cuộc họp cho thấy anh ấy không tập trung.

the long flight fueled the children's restiveness and whining.

chuyến bay dài đã thúc đẩy sự bồn chồn và mè nheo của trẻ em.

she sensed a growing restiveness among the employees regarding the new policy.

cô ấy nhận thấy sự bồn chồn ngày càng tăng của nhân viên liên quan đến chính sách mới.

the political climate fostered a sense of widespread restiveness.

thời tiết chính trị đã thúc đẩy một cảm giác bất ổn lan rộng.

the horse showed signs of restiveness in the starting gate.

con ngựa cho thấy dấu hiệu bồn chồn tại cổng khởi hành.

he tried to channel his restiveness into a productive hobby.

anh ấy cố gắng chuyển sự bồn chồn của mình thành một sở thích hiệu quả.

the audience displayed considerable restiveness towards the experimental play.

khán giả thể hiện sự bồn chồn đáng kể đối với vở kịch thử nghiệm.

the teacher addressed the students' restiveness with a brief break.

giáo viên giải quyết sự bồn chồn của học sinh bằng một thời gian nghỉ ngắn.

the company attempted to quell the restiveness of the workforce with bonuses.

công ty đã cố gắng dập tắt sự bồn chồn của lực lượng lao động bằng các khoản thưởng.

the prisoner's restiveness led to a disciplinary action.

sự bồn chồn của tù nhân đã dẫn đến một hành động kỷ luật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay