retailing

[Mỹ]/ˈriːteɪlɪŋ/
[Anh]/ˈriːteɪlɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. việc bán hàng hóa cho người tiêu dùng cuối cùng

Cụm từ & Cách kết hợp

retail industry

ngành bán lẻ

omnichannel retailing

bán lẻ đa kênh

retail stores

cửa hàng bán lẻ

retailing trends

xu hướng bán lẻ

Câu ví dụ

He is fond of retailing the news.

Anh ấy thích kể lại tin tức.

the difficulties in retailing the new products.

những khó khăn trong việc bán lẻ các sản phẩm mới.

his inimitable way of retailing a diverting anecdote.

Cách kể chuyện dí dỏm độc đáo của anh ấy.

The paper introduced the construction technology of liquid flyash pouring retailing backwall in order to assure refill quality of retailing backwall,protect retailing backwall depression or jumping.

Bài báo giới thiệu công nghệ xây dựng tường sau bán lẻ đổ tro bay lỏng để đảm bảo chất lượng rót lại tường sau bán lẻ, bảo vệ sự lún hoặc nhảy của tường sau bán lẻ.

Online retailing has become increasingly popular in recent years.

Bán lẻ trực tuyến ngày càng trở nên phổ biến trong những năm gần đây.

She works in the retailing industry, managing a chain of clothing stores.

Cô ấy làm việc trong ngành bán lẻ, quản lý một chuỗi cửa hàng quần áo.

Retailing prices have been affected by the global economic downturn.

Giá bán lẻ đã bị ảnh hưởng bởi sự suy thoái kinh tế toàn cầu.

Successful retailing requires a good understanding of consumer behavior.

Bán lẻ thành công đòi hỏi sự hiểu biết tốt về hành vi của người tiêu dùng.

The company specializes in online retailing of beauty products.

Công ty chuyên về bán lẻ trực tuyến các sản phẩm làm đẹp.

Retailing is a competitive industry with constantly changing trends.

Bán lẻ là một ngành công nghiệp cạnh tranh với những xu hướng thay đổi liên tục.

She enjoys the fast-paced environment of retailing.

Cô ấy thích môi trường làm việc nhanh chóng của ngành bán lẻ.

Retailing giant, Amazon, dominates the e-commerce market.

Amazon, một gã khổng lồ trong ngành bán lẻ, thống trị thị trường thương mại điện tử.

The company is expanding its retailing operations to new markets.

Công ty đang mở rộng hoạt động bán lẻ sang các thị trường mới.

Retailing involves the sale of goods directly to consumers.

Bán lẻ liên quan đến việc bán hàng trực tiếp cho người tiêu dùng.

Ví dụ thực tế

Reliance's retailing arm is profitable and expanding.

Thương vụ bán lẻ của Reliance có lãi và đang mở rộng.

Nguồn: The Economist - Business

It kind of takes pieces from a lot of different retailing models.

Nó lấy một số phần từ nhiều mô hình bán lẻ khác nhau.

Nguồn: Wall Street Journal

Paid-by-the-hour workers in low-wage industries such as retailing will be especially vulnerable.

Những người lao động trả theo giờ trong các ngành công nghiệp có mức lương thấp như bán lẻ sẽ đặc biệt dễ bị tổn thương.

Nguồn: Soren course audio

A GLIMPSE into the future of retailing is available in a smallish office in Hamburg.

Một cái nhìn thoáng qua về tương lai của bán lẻ có sẵn tại một văn phòng nhỏ ở Hamburg.

Nguồn: Dominance Episode 1

Retailing, tourism, local transport: all these need some chaebol clout and efficiency.

Bán lẻ, du lịch, giao thông địa phương: tất cả đều cần sự ảnh hưởng và hiệu quả của chaebol.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

Pesticides and herbicides, credit-checking, drug distribution and drug retailing have grown more concentrated, too.

Các loại thuốc trừ sâu và thuốc diệt cỏ, kiểm tra tín dụng, phân phối thuốc và bán lẻ thuốc cũng đã trở nên tập trung hơn.

Nguồn: The Economist (Summary)

IN MANY types of face-to-face retailing, it pays to size up your customer and tailor your offering accordingly.

Trong nhiều loại hình bán lẻ trực tiếp, việc đánh giá khách hàng và điều chỉnh sản phẩm của bạn cho phù hợp là rất quan trọng.

Nguồn: The Economist (Summary)

They have their own retailing channels and are the most commercial profile among all types of influencers.

Họ có các kênh bán lẻ của riêng mình và là hình ảnh thương mại nhất trong số tất cả các loại người có ảnh hưởng.

Nguồn: The 7 Major Disruptive Business Models Worldwide: Influencer Economy

Online retailing is a natural place for machine-learning technology, notes Nathan Benaich, an investor in AI.

Bán lẻ trực tuyến là một nơi tự nhiên cho công nghệ học máy, theo ghi nhận của Nathan Benaich, một nhà đầu tư trong lĩnh vực AI.

Nguồn: Dominance Episode 1

Big data and " machine learning" have been used in retailing for years, notably by Amazon, an e-commerce giant.

Nguồn: Dominance Episode 1

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay