retems

[Mỹ]/riːˈtɛmz/
[Anh]/riˈtɛmz/

Dịch

n. một loại cây được biết đến với tên gọi Retama raetam

Cụm từ & Cách kết hợp

retems list

danh sách retems

retems process

quy trình retems

retems data

dữ liệu retems

retems action

hành động retems

retems settings

cài đặt retems

retems function

chức năng retems

retems value

giá trị retems

retems configuration

cấu hình retems

retems update

cập nhật retems

retems module

module retems

Câu ví dụ

we need to retem the project to meet the new deadlines.

Chúng ta cần điều chỉnh lại dự án để đáp ứng thời hạn mới.

it's important to retem the budget for next year.

Điều quan trọng là phải điều chỉnh lại ngân sách cho năm tới.

they decided to retem their marketing strategy.

Họ quyết định điều chỉnh lại chiến lược marketing của họ.

can we retem the schedule to accommodate more meetings?

Chúng ta có thể điều chỉnh lịch trình để có thêm thời gian cho các cuộc họp không?

she suggested we retem our approach to customer service.

Cô ấy gợi ý rằng chúng ta nên điều chỉnh cách tiếp cận dịch vụ khách hàng của mình.

it's essential to retem your priorities during a crisis.

Điều quan trọng là phải điều chỉnh lại các ưu tiên của bạn trong thời điểm khủng hoảng.

they will retem the team structure for better efficiency.

Họ sẽ điều chỉnh lại cấu trúc nhóm để tăng hiệu quả hơn.

we should retem our goals based on recent feedback.

Chúng ta nên điều chỉnh lại mục tiêu của mình dựa trên phản hồi gần đây.

he plans to retem his approach to work-life balance.

Anh ấy dự định điều chỉnh cách tiếp cận sự cân bằng giữa công việc và cuộc sống của mình.

let's retem our communication methods to improve clarity.

Hãy điều chỉnh các phương pháp giao tiếp của chúng ta để cải thiện sự rõ ràng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay