retrenches

[Mỹ]/rɪˈtrɛnʧɪz/
[Anh]/rɪˈtrɛnʧɪz/

Dịch

v. cắt giảm chi phí; giảm bớt chi phí; tiết kiệm tiền

Cụm từ & Cách kết hợp

retrenches costs

cắt giảm chi phí

retrenches workforce

cắt giảm lực lượng lao động

retrenches operations

cắt giảm hoạt động

retrenches budget

cắt giảm ngân sách

retrenches spending

cắt giảm chi tiêu

retrenches resources

cắt giảm nguồn lực

retrenches staff

cắt giảm nhân viên

retrenches expenses

cắt giảm chi phí

retrenches projects

cắt giảm các dự án

retrenches divisions

cắt giảm các bộ phận

Câu ví dụ

the company retrenches its workforce to cut costs.

công ty cắt giảm lực lượng lao động để cắt giảm chi phí.

during economic downturns, it often retrenches to remain profitable.

trong thời kỳ suy thoái kinh tế, thường xuyên cắt giảm nhân sự để duy trì lợi nhuận.

the government retrenches funding for non-essential programs.

chính phủ cắt giảm tài trợ cho các chương trình không thiết yếu.

as sales decline, the firm retrenches its marketing budget.

khi doanh số bán hàng giảm, công ty cắt giảm ngân sách marketing.

when the project failed, the team retrenches its resources.

khi dự án thất bại, nhóm cắt giảm nguồn lực.

the school retrenches staff due to a budget shortfall.

trường học cắt giảm nhân viên do thiếu ngân sách.

he retrenches his spending to save for a new car.

anh cắt giảm chi tiêu để tiết kiệm tiền mua xe mới.

the organization retrenches its outreach efforts in tough times.

tổ chức cắt giảm các nỗ lực tiếp cận trong những thời điểm khó khăn.

to survive the crisis, the business retrenches its operations.

để vượt qua cuộc khủng hoảng, doanh nghiệp cắt giảm hoạt động.

she retrenches her commitments to focus on her health.

cô cắt giảm các cam kết để tập trung vào sức khỏe của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay