retrospect

[Mỹ]/ˈretrəspekt/
[Anh]/ˈretrəspekt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nhìn lại hoặc suy nghĩ về quá khứ
v. để nhìn lại hoặc suy nghĩ về quá khứ, để nhớ.
Word Forms
thì quá khứretrospected
số nhiềuretrospects
hiện tại phân từretrospecting
ngôi thứ ba số ítretrospects
quá khứ phân từretrospected

Cụm từ & Cách kết hợp

in retrospect

nghĩ lại

retrospectively

ngoảnh lại

retrospective analysis

phân tích hồi cứu

retrospective study

nghiên cứu hồi cứu

Câu ví dụ

The retrospect was depressing.

Cuộc hồi tưởng lại thật đáng buồn.

retrospect to an early period

nhìn lại một giai đoạn sớm.

In retrospect, I think that I was wrong.

Nguyên nhìn lại, tôi nghĩ rằng tôi đã sai.

In retrospect it's obvious how we went wrong.

Nhìn lại thì rõ ràng là chúng ta đã sai ở đâu.

perhaps, in retrospect, I shouldn't have gone.

Có lẽ, nhìn lại, tôi không nên đã đi.

In retrospect the elaborate preparations seemed de trop.

Nhìn lại thì những sự chuẩn bị kỹ lưỡng có vẻ là quá lố.

Based on the same philosophical thought, comparative poetics and philosophical hermeneutics alike are a retrospect and transcension of scientism and positivism prevailing over the 19th century.

Dựa trên cùng một tư tưởng triết học, thơ ca so sánh và diễn giải triết học cũng là một cái nhìn lại và vượt lên chủ nghĩa khoa học và chủ nghĩa duy thực chiếm ưu thế trong thế kỷ 19.

This paper retrospects briefly the history of the discovery of Parity Nonconservation, analyses some questions on the Lee-Yang's Argument, and also makes comments on it.

Bài báo này hồi tưởng ngắn gọn về lịch sử phát hiện ra sự không bảo toàn chẵn lẻ, phân tích một số câu hỏi về Luận cứ Lee-Yang và cũng đưa ra nhận xét về nó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay