team retrospectives
buổi họp đánh giá nhóm
weekly retrospectives
buổi đánh giá hàng tuần
project retrospectives
buổi đánh giá dự án
agile retrospectives
buổi đánh giá agile
end-of-sprint retrospectives
buổi đánh giá cuối sprint
retrospectives meeting
buổi họp đánh giá
retrospectives format
định dạng đánh giá
retrospectives feedback
phản hồi đánh giá
retrospectives process
quy trình đánh giá
retrospectives tools
công cụ đánh giá
we will hold retrospectives at the end of each sprint.
Chúng tôi sẽ tổ chức các buổi họp đánh giá lại vào cuối mỗi vòng lặp.
retrospectives help teams identify areas for improvement.
Các buổi họp đánh giá lại giúp các nhóm xác định các lĩnh vực cần cải thiện.
during the retrospectives, we discuss what went well.
Trong các buổi họp đánh giá lại, chúng tôi thảo luận về những gì đã diễn ra tốt đẹp.
effective retrospectives can boost team morale.
Các buổi họp đánh giá lại hiệu quả có thể tăng cường tinh thần của nhóm.
we learned valuable lessons from our retrospectives.
Chúng tôi đã học được những bài học quý giá từ các buổi họp đánh giá lại của mình.
retrospectives are essential for continuous improvement.
Các buổi họp đánh giá lại rất quan trọng cho việc cải tiến liên tục.
in our retrospectives, we also celebrate successes.
Trong các buổi họp đánh giá lại của chúng tôi, chúng tôi cũng ăn mừng những thành công.
everyone is encouraged to participate in the retrospectives.
Mọi người đều được khuyến khích tham gia các buổi họp đánh giá lại.
retrospectives can uncover hidden issues within the team.
Các buổi họp đánh giá lại có thể phát hiện ra những vấn đề tiềm ẩn trong nhóm.
we schedule retrospectives every two weeks to stay on track.
Chúng tôi lên lịch các buổi họp đánh giá lại hai tuần một lần để luôn đi đúng hướng.
team retrospectives
buổi họp đánh giá nhóm
weekly retrospectives
buổi đánh giá hàng tuần
project retrospectives
buổi đánh giá dự án
agile retrospectives
buổi đánh giá agile
end-of-sprint retrospectives
buổi đánh giá cuối sprint
retrospectives meeting
buổi họp đánh giá
retrospectives format
định dạng đánh giá
retrospectives feedback
phản hồi đánh giá
retrospectives process
quy trình đánh giá
retrospectives tools
công cụ đánh giá
we will hold retrospectives at the end of each sprint.
Chúng tôi sẽ tổ chức các buổi họp đánh giá lại vào cuối mỗi vòng lặp.
retrospectives help teams identify areas for improvement.
Các buổi họp đánh giá lại giúp các nhóm xác định các lĩnh vực cần cải thiện.
during the retrospectives, we discuss what went well.
Trong các buổi họp đánh giá lại, chúng tôi thảo luận về những gì đã diễn ra tốt đẹp.
effective retrospectives can boost team morale.
Các buổi họp đánh giá lại hiệu quả có thể tăng cường tinh thần của nhóm.
we learned valuable lessons from our retrospectives.
Chúng tôi đã học được những bài học quý giá từ các buổi họp đánh giá lại của mình.
retrospectives are essential for continuous improvement.
Các buổi họp đánh giá lại rất quan trọng cho việc cải tiến liên tục.
in our retrospectives, we also celebrate successes.
Trong các buổi họp đánh giá lại của chúng tôi, chúng tôi cũng ăn mừng những thành công.
everyone is encouraged to participate in the retrospectives.
Mọi người đều được khuyến khích tham gia các buổi họp đánh giá lại.
retrospectives can uncover hidden issues within the team.
Các buổi họp đánh giá lại có thể phát hiện ra những vấn đề tiềm ẩn trong nhóm.
we schedule retrospectives every two weeks to stay on track.
Chúng tôi lên lịch các buổi họp đánh giá lại hai tuần một lần để luôn đi đúng hướng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay