retrospectives

[Mỹ]/ˌrɛtrəˈspɛktɪvz/
[Anh]/ˌrɛtrəˈspɛktɪvz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số nhiều của retrospective; các đánh giá hoặc phân tích về các sự kiện trong quá khứ
adj. có hiệu lực hồi tố; áp dụng cho các tình huống trong quá khứ

Cụm từ & Cách kết hợp

team retrospectives

buổi họp đánh giá nhóm

weekly retrospectives

buổi đánh giá hàng tuần

project retrospectives

buổi đánh giá dự án

agile retrospectives

buổi đánh giá agile

end-of-sprint retrospectives

buổi đánh giá cuối sprint

retrospectives meeting

buổi họp đánh giá

retrospectives format

định dạng đánh giá

retrospectives feedback

phản hồi đánh giá

retrospectives process

quy trình đánh giá

retrospectives tools

công cụ đánh giá

Câu ví dụ

we will hold retrospectives at the end of each sprint.

Chúng tôi sẽ tổ chức các buổi họp đánh giá lại vào cuối mỗi vòng lặp.

retrospectives help teams identify areas for improvement.

Các buổi họp đánh giá lại giúp các nhóm xác định các lĩnh vực cần cải thiện.

during the retrospectives, we discuss what went well.

Trong các buổi họp đánh giá lại, chúng tôi thảo luận về những gì đã diễn ra tốt đẹp.

effective retrospectives can boost team morale.

Các buổi họp đánh giá lại hiệu quả có thể tăng cường tinh thần của nhóm.

we learned valuable lessons from our retrospectives.

Chúng tôi đã học được những bài học quý giá từ các buổi họp đánh giá lại của mình.

retrospectives are essential for continuous improvement.

Các buổi họp đánh giá lại rất quan trọng cho việc cải tiến liên tục.

in our retrospectives, we also celebrate successes.

Trong các buổi họp đánh giá lại của chúng tôi, chúng tôi cũng ăn mừng những thành công.

everyone is encouraged to participate in the retrospectives.

Mọi người đều được khuyến khích tham gia các buổi họp đánh giá lại.

retrospectives can uncover hidden issues within the team.

Các buổi họp đánh giá lại có thể phát hiện ra những vấn đề tiềm ẩn trong nhóm.

we schedule retrospectives every two weeks to stay on track.

Chúng tôi lên lịch các buổi họp đánh giá lại hai tuần một lần để luôn đi đúng hướng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay