returnings

[Mỹ]/[ˈrɪtɜːrnɪŋz]/
[Anh]/[ˈrɪtɜːrnɪŋz]/

Dịch

n. hành động trở về; sự trở về; những người đã trở về.
v. dạng hiện tại của ngôi thứ ba số nhiều của động từ "return".

Cụm từ & Cách kết hợp

returning home

trở về nhà

returning calls

trả lời cuộc gọi

returning favor

đáp lại ân huệ

returning players

người chơi trở lại

returning customers

khách hàng quay lại

returning traffic

lưu lượng truy cập trở lại

returning goods

đồ trả lại

returning soon

sẽ quay lại sớm

returning visit

ghé thăm lại

returning officer

sĩ quan trở lại

Câu ví dụ

the company is expecting strong returnings this holiday season.

Công ty dự đoán sẽ có doanh số bán hàng mạnh mẽ trong mùa lễ này.

we analyzed customer returnings to improve product quality.

Chúng tôi đã phân tích các sản phẩm trả lại của khách hàng để cải thiện chất lượng sản phẩm.

high returnings rates can significantly impact profitability.

Tỷ lệ trả lại cao có thể ảnh hưởng đáng kể đến khả năng sinh lời.

the store offers a full refund for returnings within 30 days.

Cửa hàng cung cấp hoàn tiền đầy đủ cho các sản phẩm trả lại trong vòng 30 ngày.

understanding returnings trends is crucial for inventory management.

Hiểu rõ các xu hướng trả lại là rất quan trọng cho việc quản lý hàng tồn kho.

the returnings process was streamlined to improve customer satisfaction.

Quy trình trả lại đã được đơn giản hóa để cải thiện sự hài lòng của khách hàng.

we track returnings by product category to identify issues.

Chúng tôi theo dõi các sản phẩm trả lại theo danh mục sản phẩm để xác định các vấn đề.

reducing returnings is a key goal for our product development team.

Giảm thiểu các sản phẩm trả lại là một mục tiêu quan trọng của nhóm phát triển sản phẩm của chúng tôi.

the system automatically processes returnings and generates reports.

Hệ thống tự động xử lý các sản phẩm trả lại và tạo báo cáo.

analyzing returnings reasons helps us improve product descriptions.

Phân tích các lý do trả lại giúp chúng tôi cải thiện mô tả sản phẩm.

we offer incentives to minimize returnings and increase customer loyalty.

Chúng tôi cung cấp các ưu đãi để giảm thiểu các sản phẩm trả lại và tăng cường lòng trung thành của khách hàng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay