reversi

[Mỹ]/rɪˈvɜːsi/
[Anh]/rɪˈvɜrsi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một trò chơi trên bàn được chơi với 64 quân cờ, mỗi quân có một mặt đen và một mặt trắng, dành cho hai người chơi

Cụm từ & Cách kết hợp

reversi game

trò chơi reversi

reversi board

bàn cờ reversi

reversi strategy

chiến lược reversi

reversi rules

luật chơi reversi

reversi pieces

các quân cờ reversi

reversi player

người chơi reversi

reversi tactics

thủ thuật reversi

reversi match

trận đấu reversi

reversi online

reversi trực tuyến

reversi challenge

thử thách reversi

Câu ví dụ

reversi is a classic board game.

reversi là một trò chơi trên bàn cờ cổ điển.

in reversi, players take turns placing their pieces.

Trong reversi, người chơi lần lượt đặt quân cờ của họ.

the goal of reversi is to have the most pieces at the end.

Mục tiêu của reversi là có nhiều quân cờ nhất vào cuối trò chơi.

reversi can be played with two players.

Reversi có thể chơi với hai người chơi.

strategically flipping pieces is essential in reversi.

Việc lật quân cờ một cách chiến lược là điều cần thiết trong reversi.

many people enjoy playing reversi online.

Nhiều người thích chơi reversi trực tuyến.

reversi requires both skill and strategy.

Reversi đòi hỏi cả kỹ năng và chiến lược.

there are different variations of reversi rules.

Có nhiều biến thể khác nhau của luật chơi reversi.

learning how to play reversi is quite easy.

Học cách chơi reversi khá dễ dàng.

reversi can be a fun way to pass the time.

Reversi có thể là một cách thú vị để giết thời gian.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay