| số nhiều | tic-tac-toes |
play tic-tac-toe
Chơi cờ thế
tic-tac-toe game
Trò chơi cờ thế
like tic-tac-toe
Thích cờ thế
tic-tac-toe board
Bảng cờ thế
playing tic-tac-toe
Đang chơi cờ thế
win tic-tac-toe
Thắng cờ thế
draw tic-tac-toe
Hòa cờ thế
simple tic-tac-toe
Cờ thế đơn giản
tic-tac-toe x
Cờ thế X
tic-tac-toe o
Cờ thế O
let's play a quick game of tic-tac-toe during our break.
Hãy chơi một ván nhanh tic-tac-toe trong giờ nghỉ của chúng ta.
my nephew loves playing tic-tac-toe with his grandma every sunday.
Chú tôi rất thích chơi tic-tac-toe cùng bà ngoại mỗi Chủ Nhật.
he quickly sketched a tic-tac-toe grid on the napkin.
Anh ấy nhanh chóng vẽ một lưới tic-tac-toe trên khăn giấy.
can you teach me how to play tic-tac-toe?
Bạn có thể dạy tôi cách chơi tic-tac-toe không?
she marked her move on the tic-tac-toe board with an 'x'.
Cô ấy đánh dấu nước đi của mình trên bảng tic-tac-toe bằng một 'x'.
we were having a fierce tic-tac-toe competition during the car ride.
Chúng tôi đang có một cuộc thi tic-tac-toe gay cấn trong lúc đi xe.
he's a tic-tac-toe master; he always wins!
Anh ấy là một cao thủ tic-tac-toe; anh ấy luôn thắng!
the kids were engrossed in a tic-tac-toe game on the table.
Các em nhỏ đang say sưa với một ván tic-tac-toe trên bàn.
i drew a tic-tac-toe grid in the sand on the beach.
Tôi đã vẽ một lưới tic-tac-toe trên cát ở bãi biển.
do you want to play tic-tac-toe online?
Bạn muốn chơi tic-tac-toe trực tuyến không?
it's your turn in tic-tac-toe.
Lượt của bạn trong tic-tac-toe.
he blocked my move in tic-tac-toe and won the game.
Anh ấy đã chặn nước đi của tôi trong tic-tac-toe và giành chiến thắng.
play tic-tac-toe
Chơi cờ thế
tic-tac-toe game
Trò chơi cờ thế
like tic-tac-toe
Thích cờ thế
tic-tac-toe board
Bảng cờ thế
playing tic-tac-toe
Đang chơi cờ thế
win tic-tac-toe
Thắng cờ thế
draw tic-tac-toe
Hòa cờ thế
simple tic-tac-toe
Cờ thế đơn giản
tic-tac-toe x
Cờ thế X
tic-tac-toe o
Cờ thế O
let's play a quick game of tic-tac-toe during our break.
Hãy chơi một ván nhanh tic-tac-toe trong giờ nghỉ của chúng ta.
my nephew loves playing tic-tac-toe with his grandma every sunday.
Chú tôi rất thích chơi tic-tac-toe cùng bà ngoại mỗi Chủ Nhật.
he quickly sketched a tic-tac-toe grid on the napkin.
Anh ấy nhanh chóng vẽ một lưới tic-tac-toe trên khăn giấy.
can you teach me how to play tic-tac-toe?
Bạn có thể dạy tôi cách chơi tic-tac-toe không?
she marked her move on the tic-tac-toe board with an 'x'.
Cô ấy đánh dấu nước đi của mình trên bảng tic-tac-toe bằng một 'x'.
we were having a fierce tic-tac-toe competition during the car ride.
Chúng tôi đang có một cuộc thi tic-tac-toe gay cấn trong lúc đi xe.
he's a tic-tac-toe master; he always wins!
Anh ấy là một cao thủ tic-tac-toe; anh ấy luôn thắng!
the kids were engrossed in a tic-tac-toe game on the table.
Các em nhỏ đang say sưa với một ván tic-tac-toe trên bàn.
i drew a tic-tac-toe grid in the sand on the beach.
Tôi đã vẽ một lưới tic-tac-toe trên cát ở bãi biển.
do you want to play tic-tac-toe online?
Bạn muốn chơi tic-tac-toe trực tuyến không?
it's your turn in tic-tac-toe.
Lượt của bạn trong tic-tac-toe.
he blocked my move in tic-tac-toe and won the game.
Anh ấy đã chặn nước đi của tôi trong tic-tac-toe và giành chiến thắng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay