revetted

[Mỹ]/rɪˈvɛtɪd/
[Anh]/rɪˈvɛtɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v.thì quá khứ và phân từ quá khứ của revet

Cụm từ & Cách kết hợp

revetted wall

tường kè

revetted slope

độ dốc kè

revetted bank

bờ kè

revetted structure

cấu trúc kè

revetted embankment

đê kè

revetted area

khu vực kè

revetted section

phần kè

revetted feature

đặc điểm kè

revetted edge

bờ kè

revetted surface

mặt kè

Câu ví dụ

the soldiers revetted the trenches to protect against enemy fire.

các binh lính đã gia cố các chiến hào để bảo vệ chống lại hỏa lực của kẻ thù.

the bank was revetted with stone to prevent erosion.

ngân hàng đã được gia cố bằng đá để ngăn ngừa xói mòn.

they revetted the riverbank to stabilize the soil.

họ đã gia cố bờ sông để ổn định đất.

the construction crew revetted the hillside to prevent landslides.

đội xây dựng đã gia cố sườn đồi để ngăn ngừa sạt lở đất.

revetted walls can significantly enhance the durability of structures.

các bức tường gia cố có thể tăng đáng kể độ bền của các công trình.

during the storm, the revetted coastline held strong against the waves.

trong cơn bão, bờ biển gia cố đã giữ vững trước những đợt sóng.

the engineers designed a revetted system to manage floodwaters.

các kỹ sư đã thiết kế một hệ thống gia cố để quản lý nước lụt.

revetted structures are essential in areas prone to flooding.

các công trình gia cố là rất cần thiết ở những khu vực dễ bị ngập lụt.

they revetted the path to ensure safe passage during heavy rains.

họ đã gia cố con đường để đảm bảo an toàn khi đi lại trong những trận mưa lớn.

the revetted embankment prevented the river from overflowing.

đê điều gia cố đã ngăn dòng sông tràn bờ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay