walled

[Mỹ]/wɔːld/
[Anh]/w ɔld/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. bị bao quanh bởi tường
v. bao quanh bằng tường; chặn lại.

Cụm từ & Cách kết hợp

walled garden

vườn có tường

walled city

thành phố có tường

walled off

đây kín

walled enclosure

khu vực bao quanh bằng tường

walled structure

cấu trúc có tường

walled compound

khu phức hợp có tường

great wall

Trường Thành

wall street

Phố Wall

on the wall

trên tường

wall in

tường bên trong

wall thickness

độ dày thành

curtain wall

tường rèm

thin wall

tường mỏng

retaining wall

tường chắn

shear wall

tường chịu lực

cell wall

thành tế bào

wall rock

đá tường

against the wall

ngay bức tường

inner wall

tường trong

wall street journal

tạp chí phố Wall

off the wall

khỏi tường

side wall

tường bên

exterior wall

tường ngoài

outer wall

tường ngoài

external wall

tường bên ngoài

pipe wall

thành ống

Câu ví dụ

besiege a walled city:

bao vây một thành phố có tường:

a lovely Victorian walled garden

một khu vườn kín có tường bao kiểu Victoria xinh đẹp

the old walled city of York

thành phố York cổ kính có tường bao

one doorway has been walled up.

một cánh cửa đã bị tường kín.

the grey tenements walled in the space completely.

Những khu nhà ổ chuột màu xám bao quanh không gian hoàn toàn.

This room is walled off from the rest of the house.

Phòng này được cách ly khỏi phần còn lại của ngôi nhà.

prisoners who were walled in.

những tù nhân bị giam trong tường.

The walled city was attacked by barbarian hordes.

Thành phố có tường thành đã bị tấn công bởi những đạo quân man rợ.

housing areas that are walled off from the indigenous population.

các khu vực nhà ở được bao quanh bằng tường khỏi dân cư bản địa.

They walled off the large prison into lots of very small cells.

Họ đã xây tường bao quanh nhà tù lớn thành nhiều phòng giam rất nhỏ.

Her eyes were walled up by the bandit.

Đôi mắt của cô bị bọn cướp bịt kín.

Cross-section ovalization is one of the flaws in the thin-walled tube NC bending process.

Sự hình thành hình bầu dục của mặt cắt ngang là một trong những khuyết điểm trong quy trình uốn NC ống mỏng.

A new point is put forward that transverse bimoment has different influence on the two kinds of cross section thin-walled beams, and on their St-Venant principle conditions. 2.

Một điểm mới được đưa ra là bimoment ngang có ảnh hưởng khác nhau đến hai loại dầm tường mỏng có tiết diện khác nhau, và đối với các điều kiện St-Venant của chúng. 2.

Abstract : Microwave-assisted chemical functionalization of single-walled carbon nanotubes, with undecyl groups decomposed from lauroyl peroxides was reported.

Tóm tắt: Báo cáo về việc sử dụng hỗ trợ vi sóng để hóa chức năng hóa học của các ống nano carbon đơn lớp, với các nhóm undecyl bị phân hủy từ các peroxit lauroyl.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay