revisals

[Mỹ]/rɪˈvaɪ.zəl/
[Anh]/rɪˈvaɪ.zəl/

Dịch

n.hành động sửa đổi hoặc chỉnh sửa một cái gì đó; một sự sửa đổi hoặc chỉnh sửa

Cụm từ & Cách kết hợp

revisal report

báo cáo sửa đổi

revisal document

tài liệu sửa đổi

revisal process

quy trình sửa đổi

revisal meeting

cuộc họp sửa đổi

revisal notes

ghi chú sửa đổi

revisal version

phiên bản sửa đổi

revisal feedback

phản hồi sửa đổi

revisal strategy

chiến lược sửa đổi

revisal guidelines

hướng dẫn sửa đổi

revisal procedure

thủ tục sửa đổi

Câu ví dụ

after the revisal, the document was much clearer.

sau khi sửa đổi, tài liệu rõ ràng hơn nhiều.

the revisal process took longer than expected.

quá trình sửa đổi mất nhiều thời gian hơn dự kiến.

she submitted her work for revisal before the deadline.

cô ấy đã nộp bài làm cho quá trình sửa đổi trước thời hạn.

his revisal of the manuscript improved its quality significantly.

việc sửa đổi bản thảo của anh ấy đã cải thiện đáng kể chất lượng của nó.

we need a revisal of the project plan to include new data.

chúng ta cần sửa đổi kế hoạch dự án để bao gồm dữ liệu mới.

the revisal revealed several important errors.

việc sửa đổi đã tiết lộ một số lỗi quan trọng.

a thorough revisal is essential for a successful publication.

việc sửa đổi kỹ lưỡng là điều cần thiết cho việc xuất bản thành công.

they requested a revisal to address the feedback received.

họ yêu cầu sửa đổi để giải quyết các phản hồi nhận được.

the revisal included additional references and examples.

việc sửa đổi bao gồm các tài liệu tham khảo và ví dụ bổ sung.

he was responsible for the revisal of the annual report.

anh ấy chịu trách nhiệm sửa đổi báo cáo thường niên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay