revising notes
xem xét lại ghi chú
revising documents
xem xét lại tài liệu
revising plans
xem xét lại kế hoạch
revising drafts
xem xét lại bản nháp
revising essays
xem xét lại bài luận
revising reports
xem xét lại báo cáo
revising proposals
xem xét lại đề xuất
revising strategies
xem xét lại chiến lược
revising goals
xem xét lại mục tiêu
revising content
xem xét lại nội dung
she is revising her paper for submission.
Cô ấy đang sửa lại bài báo của mình để nộp.
he spent the afternoon revising for the exam.
Anh ấy đã dành buổi chiều để ôn lại cho kỳ thi.
the teacher is revising the curriculum for next year.
Giáo viên đang sửa lại chương trình giảng dạy cho năm tới.
we are revising our plans based on the feedback.
Chúng tôi đang sửa lại kế hoạch của mình dựa trên phản hồi.
she is revising her presentation for clarity.
Cô ấy đang sửa lại bài thuyết trình của mình để rõ ràng hơn.
they are revising the budget to accommodate new expenses.
Họ đang sửa lại ngân sách để phù hợp với các chi phí mới.
he is revising the document before the meeting.
Anh ấy đang sửa lại tài liệu trước cuộc họp.
she is revising her notes to prepare for the discussion.
Cô ấy đang sửa lại ghi chú của mình để chuẩn bị cho cuộc thảo luận.
we are revising our strategy to improve sales.
Chúng tôi đang sửa lại chiến lược của mình để cải thiện doanh số.
he is revising his approach to teaching.
Anh ấy đang sửa lại cách tiếp cận của mình trong việc giảng dạy.
revising notes
xem xét lại ghi chú
revising documents
xem xét lại tài liệu
revising plans
xem xét lại kế hoạch
revising drafts
xem xét lại bản nháp
revising essays
xem xét lại bài luận
revising reports
xem xét lại báo cáo
revising proposals
xem xét lại đề xuất
revising strategies
xem xét lại chiến lược
revising goals
xem xét lại mục tiêu
revising content
xem xét lại nội dung
she is revising her paper for submission.
Cô ấy đang sửa lại bài báo của mình để nộp.
he spent the afternoon revising for the exam.
Anh ấy đã dành buổi chiều để ôn lại cho kỳ thi.
the teacher is revising the curriculum for next year.
Giáo viên đang sửa lại chương trình giảng dạy cho năm tới.
we are revising our plans based on the feedback.
Chúng tôi đang sửa lại kế hoạch của mình dựa trên phản hồi.
she is revising her presentation for clarity.
Cô ấy đang sửa lại bài thuyết trình của mình để rõ ràng hơn.
they are revising the budget to accommodate new expenses.
Họ đang sửa lại ngân sách để phù hợp với các chi phí mới.
he is revising the document before the meeting.
Anh ấy đang sửa lại tài liệu trước cuộc họp.
she is revising her notes to prepare for the discussion.
Cô ấy đang sửa lại ghi chú của mình để chuẩn bị cho cuộc thảo luận.
we are revising our strategy to improve sales.
Chúng tôi đang sửa lại chiến lược của mình để cải thiện doanh số.
he is revising his approach to teaching.
Anh ấy đang sửa lại cách tiếp cận của mình trong việc giảng dạy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay