revolutionising

[Mỹ]/ˌrevə'lju:ʃənaiz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. hoàn toàn thay đổi hoặc biến đổi.

Câu ví dụ

The discovery of the new drug has revolutionised the treatment of many diseases.

Phát hiện ra loại thuốc mới đã cách mạng hóa phương pháp điều trị nhiều bệnh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay