revving engine
vặn ga
revving up
tăng tốc
revving sound
tiếng động cơ vặn ga
revving bike
xe máy vặn ga
revving car
vặn ga xe hơi
revving throttle
vặn ga
revving motor
vặn ga động cơ
revving up engine
tăng tốc động cơ
revving sports car
xe thể thao vặn ga
revving noise
tiếng ồn khi vặn ga
the engine was revving loudly in the garage.
Động cơ đang gầm rú lớn tiếng trong gara.
he loves revving his motorcycle before a race.
Anh ấy thích vặn ga xe máy của mình trước khi đua.
the car was revving up as it approached the finish line.
Chiếc xe đang tăng tốc khi nó tiến gần đến vạch đích.
she could hear the revving of the cars from her house.
Cô ấy có thể nghe thấy tiếng gầm của những chiếc xe từ nhà mình.
the crowd cheered as the engines started revving.
Khán giả reo hò khi những động cơ bắt đầu gầm rú.
revving the engine, he prepared to take off.
Vặn ga động cơ, anh ấy chuẩn bị rời đi.
the mechanic was revving the car to check its performance.
Người cơ khí đang vặn ga xe để kiểm tra hiệu suất của nó.
as the race began, the revving filled the air.
Khi cuộc đua bắt đầu, tiếng gầm rú tràn ngập không khí.
he enjoyed the sound of revving engines at the track.
Anh ấy thích âm thanh của những động cơ gầm rú trên đường đua.
revving the engine too much can damage it.
Vặn ga động cơ quá nhiều có thể làm hỏng nó.
revving engine
vặn ga
revving up
tăng tốc
revving sound
tiếng động cơ vặn ga
revving bike
xe máy vặn ga
revving car
vặn ga xe hơi
revving throttle
vặn ga
revving motor
vặn ga động cơ
revving up engine
tăng tốc động cơ
revving sports car
xe thể thao vặn ga
revving noise
tiếng ồn khi vặn ga
the engine was revving loudly in the garage.
Động cơ đang gầm rú lớn tiếng trong gara.
he loves revving his motorcycle before a race.
Anh ấy thích vặn ga xe máy của mình trước khi đua.
the car was revving up as it approached the finish line.
Chiếc xe đang tăng tốc khi nó tiến gần đến vạch đích.
she could hear the revving of the cars from her house.
Cô ấy có thể nghe thấy tiếng gầm của những chiếc xe từ nhà mình.
the crowd cheered as the engines started revving.
Khán giả reo hò khi những động cơ bắt đầu gầm rú.
revving the engine, he prepared to take off.
Vặn ga động cơ, anh ấy chuẩn bị rời đi.
the mechanic was revving the car to check its performance.
Người cơ khí đang vặn ga xe để kiểm tra hiệu suất của nó.
as the race began, the revving filled the air.
Khi cuộc đua bắt đầu, tiếng gầm rú tràn ngập không khí.
he enjoyed the sound of revving engines at the track.
Anh ấy thích âm thanh của những động cơ gầm rú trên đường đua.
revving the engine too much can damage it.
Vặn ga động cơ quá nhiều có thể làm hỏng nó.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay